Unit 1. Back to school

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình Tèo
Ngày gửi: 16h:10' 08-06-2016
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình Tèo
Ngày gửi: 16h:10' 08-06-2016
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Week 1
Period 1
Revision
Writing date: 15/ 8/ 2013
Teaching date: 19/8/ 2013
I/Objectives:
By the end of the lesson, ss will be able review all the tenses they have learnt in grade 6
II/ Language content:
- Vocab:
- Grammar: tenses
III/ Preparation:
- Materials: teaching plan
- Method: T- WC, group work, individual work
IV/ Procedures:
1. Present simple:
a, Use: Thì hiện tại đơn diễn tả hành động:
- thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại ở hiện tại.
- chân lí, sự thật hiển nhiên và những điều luôn đúng.
- một trạng thái mang tính ổn định.
- thời gian biểu, thời khoá biểu.
- tiêu đề báo chí để chỉ các sự kiện vừa mới xảy ra.
- sự việc được sắp thành lịch (giờ tàu, chiếu phim, ca nhạc....)
b, Form: S + V (s,es)...............
S + don`t/ doesn`t + V............
Do/ Does + S + V.........?
c, Sign:
- always, usually, often, generally, frequently, occasionally, sometimes, never, seldom, rarely....
- once/ twice/ three times.................a day/ a week/ a month........
- every + N
- in the morning/ afternoon/ evening
- on Monday............../ July 1st.....
2. Present progressive:
a, Use: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động:
- đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- hành động tương lai đã được sắp đặt sẵn.
- kết hợp với always khi diễn tả sự phàn nàn về sự việc lặp đi lặp lại, làm cho người khác bực mình.
b, Form: S + am/ is/ are +V-ing...............
S + am/ is/ are + not + V-ing............
Am/ is/ are + S + V-ing.........?
c, Sign:
- at the moment, at present, at this time, at this moment, now, right now
- look/ listen/ hurry up/ be careful/ be quiet/ sssh
* Note: Những động từ sau không thường dùng ở hiện tại tiếp diễn:
- hear, smell, feel, sound, look, taste, see........
- admire, appreciate, desire, dislike, fear, hate, like, love, mind, respect, want, wish, prefer, need
- believe, expect, think, recognize, remember, forget, know, consider, understand, mean
- belong, own, possess, be, have
- seem, appear, contain, insist
3. Present perfect:
a, Use: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động:
- bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
- đã xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.
- vừa mới xảy ra.
- đã xảy ra và đã chấm dứt nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại.
- chưa bao giờ xảy ra.
- lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
- dùng trong câu bình phẩm.
b, Form: S + have/ has + P II...............
S + have/ has + not+ P II...............
Have/ has + S + P II.........?
c, Sign:
- since/ for/ just/ already/ recently= lately/ ever/ never...before/ not...yet/ once/ twice/ three times..../ so far= up to now= up to the present= until now/ first time/ second time....
4. Past simple:
a, Use: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động:
- đã xảy ra và đã chấm dứt biết rõ thời gian.
b, Form: S + V-ed...............
S + did + not+ V...............
Did + S + V.........?
c, Sign:
- yesterday
-
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất