Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Unit 1. Back to school

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Bình Tèo
    Ngày gửi: 16h:10' 08-06-2016
    Dung lượng: 46.4 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Week 1
    Period 1
    Revision
     Writing date: 15/ 8/ 2013
    Teaching date: 19/8/ 2013

    
    I/Objectives:
    By the end of the lesson, ss will be able review all the tenses they have learnt in grade 6
    II/ Language content:
    - Vocab:
    - Grammar: tenses
    III/ Preparation:
    - Materials: teaching plan
    - Method: T- WC, group work, individual work
    IV/ Procedures:
    1. Present simple:
    a, Use: Thì hiện tại đơn diễn tả hành động:
    - thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại ở hiện tại.
    - chân lí, sự thật hiển nhiên và những điều luôn đúng.
    - một trạng thái mang tính ổn định.
    - thời gian biểu, thời khoá biểu.
    - tiêu đề báo chí để chỉ các sự kiện vừa mới xảy ra.
    - sự việc được sắp thành lịch (giờ tàu, chiếu phim, ca nhạc....)
    b, Form: S + V (s,es)...............
    S + don`t/ doesn`t + V............
    Do/ Does + S + V.........?
    c, Sign:
    - always, usually, often, generally, frequently, occasionally, sometimes, never, seldom, rarely....
    - once/ twice/ three times.................a day/ a week/ a month........
    - every + N
    - in the morning/ afternoon/ evening
    - on Monday............../ July 1st.....
    2. Present progressive:
    a, Use: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động:
    - đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
    - hành động tương lai đã được sắp đặt sẵn.
    - kết hợp với always khi diễn tả sự phàn nàn về sự việc lặp đi lặp lại, làm cho người khác bực mình.
    b, Form: S + am/ is/ are +V-ing...............
    S + am/ is/ are + not + V-ing............
    Am/ is/ are + S + V-ing.........?
    c, Sign:
    - at the moment, at present, at this time, at this moment, now, right now
    - look/ listen/ hurry up/ be careful/ be quiet/ sssh
    * Note: Những động từ sau không thường dùng ở hiện tại tiếp diễn:
    - hear, smell, feel, sound, look, taste, see........
    - admire, appreciate, desire, dislike, fear, hate, like, love, mind, respect, want, wish, prefer, need
    - believe, expect, think, recognize, remember, forget, know, consider, understand, mean
    - belong, own, possess, be, have
    - seem, appear, contain, insist
    3. Present perfect:
    a, Use: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động:
    - bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
    - đã xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.
    - vừa mới xảy ra.
    - đã xảy ra và đã chấm dứt nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại.
    - chưa bao giờ xảy ra.
    - lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
    - dùng trong câu bình phẩm.
    b, Form: S + have/ has + P II...............
    S + have/ has + not+ P II...............
    Have/ has + S + P II.........?
    c, Sign:
    - since/ for/ just/ already/ recently= lately/ ever/ never...before/ not...yet/ once/ twice/ three times..../ so far= up to now= up to the present= until now/ first time/ second time....
    4. Past simple:
    a, Use: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động:
    - đã xảy ra và đã chấm dứt biết rõ thời gian.
    b, Form: S + V-ed...............
    S + did + not+ V...............
    Did + S + V.........?
    c, Sign:
    - yesterday
    -
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓