Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tự đánh giá

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Lê Hồng Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:15' 18-06-2014
    Dung lượng: 820.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I:
    CƠ SỞ DỮ LIỆU CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
    I. Thông tin chung của nhà trường:
    Tên trường:
    Tiếng việt: TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
    Cơ quan chủ quản: PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HẢI

    Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
    Bạc Liêu
    
    Tên Hiệu trưởng
    Lưu Xuân Hương
    
    Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
    Đông Hải
    
    Điện thoại trường
    0918778480
    
    Xã/ Phường, Thị trấn
    Điền Hải
    
    Fax:
    
    
    Năm thành lập trường (Theo quyết định thành lập)
    2012
    
    Số điểm trường (Nếu có)
    
    
    
    x Công lập
     x Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
    
     Dân lập
     Trường liên kết với nước ngoài
    
     Tư thục
     Có học sinh khuyết tật
    
     Loại hình khác (Ghi rõ)…
     Có học sinh bán trú
    
    
     Có học sinh nội trú
    
    
    1. Điểm Trường phụ: (Nếu có)
    2. Thông tin chung về lớp học và học sinh:
    Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

    Tổng
    số
    Chia ra
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    Học sinh
    993
    337
    260
    194
    202
    
    Trong đó
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ
    460
    146
    123
    96
    95
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số
    22
    11
    9
    2
    
    
    - Học sinh dân tộc nữ thiểu số
    13
    7
    5
    1
    
    
    Học sinh tuyển mới vào lớp 6
    324
    324
    
    
    
    
    Trong đó
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ
    144
    144
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số
    11
    11
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc nữ thiểu số
    7
    7
    
    
    
    
    Học sinh lưu ban năm học trước
    13
    13
    
    
    
    
    Trong đó
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ
    2
    2
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc nữ thiểu số
    
    
    
    
    
    
    Học sinh chuyển đến trong hè
    8
    
    1
    4
    3
    
    Học sinh chuyển đi trong hè
    19
    9
    7
    3
    
    
    Học sinh bỏ học trong hè
    7
    3
    2
    2
    
    
    Trong đó
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ
    2
    
    
    2
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc nữ thiểu số
    
    
    
    
    
    
    Nguyên nhân bỏ học:
    
    
    
    
    
    
    -Hoàn cảnh khó khăn
    
    
    
    
    
    
    - Học lực yếu, kém
    1
    
    
    1
    
    
    - Xa trường, đi lại khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    - Thiên tai, dịch bệnh
    
    
    
    
    
    
    - Nguyên nhân khác
    6
    3
    2
    1
    
    
    Học sinh là đội viên:
    989
    337
    260
    194
    198
    
    Học sinh là Đoàn viên:
    4
    
    
    
    4
    
    Học sinh bán trú dân nuôi:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh nội trú dân nuôi:
    
    
    
    
    
    
    Học sinh khuyết tật hòa nhập
    4
    3
    1
    
    
    
    Học sinh thuộc diện chính sách
    140
    48
    40
    32
    20
    
    - Con liệt sĩ:
    
    
    
    
    
    
    - Con thương binh, bệnh binh:
    2
    
    
    2
    
    
    - Hộ nghèo
    138
    48
    40
    30
    20
    
    - Vùng đặc biệt khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh mồ côi cả cha, mẹ
    
    
    
    
    
    
    - Diện chính sách khác
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học tin học
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học ngoại ngữ
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Anh
    993
    337
    260
    194
    202
    
    - Tiếng Trung
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Nga
    
    
    
    
    
    
    - Ngoại ngữ khác
    
    
    
    
    
    
    Học sinh theo học lớp đặc biệt
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh lớp ghép
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh lớp bán trú
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh bán trú dân nuôi
    
    
    
    
    
    
    Các thông tin khác (Nếu
     
    Gửi ý kiến