Tự đánh giá

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Hồng Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:15' 18-06-2014
Dung lượng: 820.0 KB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Trường THCS Lê Hồng Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:15' 18-06-2014
Dung lượng: 820.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I:
CƠ SỞ DỮ LIỆU CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
I. Thông tin chung của nhà trường:
Tên trường:
Tiếng việt: TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Cơ quan chủ quản: PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HẢI
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
Bạc Liêu
Tên Hiệu trưởng
Lưu Xuân Hương
Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
Đông Hải
Điện thoại trường
0918778480
Xã/ Phường, Thị trấn
Điền Hải
Fax:
Năm thành lập trường (Theo quyết định thành lập)
2012
Số điểm trường (Nếu có)
x Công lập
x Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (Ghi rõ)…
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Điểm Trường phụ: (Nếu có)
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh:
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
993
337
260
194
202
Trong đó
- Học sinh nữ
460
146
123
96
95
- Học sinh dân tộc thiểu số
22
11
9
2
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
13
7
5
1
Học sinh tuyển mới vào lớp 6
324
324
Trong đó
- Học sinh nữ
144
144
- Học sinh dân tộc thiểu số
11
11
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
7
7
Học sinh lưu ban năm học trước
13
13
Trong đó
- Học sinh nữ
2
2
- Học sinh dân tộc thiểu số
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
Học sinh chuyển đến trong hè
8
1
4
3
Học sinh chuyển đi trong hè
19
9
7
3
Học sinh bỏ học trong hè
7
3
2
2
Trong đó
- Học sinh nữ
2
2
- Học sinh dân tộc thiểu số
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
Nguyên nhân bỏ học:
-Hoàn cảnh khó khăn
- Học lực yếu, kém
1
1
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Thiên tai, dịch bệnh
- Nguyên nhân khác
6
3
2
1
Học sinh là đội viên:
989
337
260
194
198
Học sinh là Đoàn viên:
4
4
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hòa nhập
4
3
1
Học sinh thuộc diện chính sách
140
48
40
32
20
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
2
2
- Hộ nghèo
138
48
40
30
20
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ
- Diện chính sách khác
Học sinh học tin học
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số
Học sinh học ngoại ngữ
- Tiếng Anh
993
337
260
194
202
- Tiếng Trung
- Tiếng Nga
- Ngoại ngữ khác
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép
- Học sinh lớp bán trú
- Học sinh bán trú dân nuôi
Các thông tin khác (Nếu
CƠ SỞ DỮ LIỆU CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
I. Thông tin chung của nhà trường:
Tên trường:
Tiếng việt: TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Cơ quan chủ quản: PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HẢI
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
Bạc Liêu
Tên Hiệu trưởng
Lưu Xuân Hương
Huyện/ quận/ thị xã/ thành phố
Đông Hải
Điện thoại trường
0918778480
Xã/ Phường, Thị trấn
Điền Hải
Fax:
Năm thành lập trường (Theo quyết định thành lập)
2012
Số điểm trường (Nếu có)
x Công lập
x Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (Ghi rõ)…
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Điểm Trường phụ: (Nếu có)
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh:
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Học sinh
993
337
260
194
202
Trong đó
- Học sinh nữ
460
146
123
96
95
- Học sinh dân tộc thiểu số
22
11
9
2
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
13
7
5
1
Học sinh tuyển mới vào lớp 6
324
324
Trong đó
- Học sinh nữ
144
144
- Học sinh dân tộc thiểu số
11
11
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
7
7
Học sinh lưu ban năm học trước
13
13
Trong đó
- Học sinh nữ
2
2
- Học sinh dân tộc thiểu số
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
Học sinh chuyển đến trong hè
8
1
4
3
Học sinh chuyển đi trong hè
19
9
7
3
Học sinh bỏ học trong hè
7
3
2
2
Trong đó
- Học sinh nữ
2
2
- Học sinh dân tộc thiểu số
- Học sinh dân tộc nữ thiểu số
Nguyên nhân bỏ học:
-Hoàn cảnh khó khăn
- Học lực yếu, kém
1
1
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Thiên tai, dịch bệnh
- Nguyên nhân khác
6
3
2
1
Học sinh là đội viên:
989
337
260
194
198
Học sinh là Đoàn viên:
4
4
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hòa nhập
4
3
1
Học sinh thuộc diện chính sách
140
48
40
32
20
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
2
2
- Hộ nghèo
138
48
40
30
20
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ
- Diện chính sách khác
Học sinh học tin học
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số
Học sinh học ngoại ngữ
- Tiếng Anh
993
337
260
194
202
- Tiếng Trung
- Tiếng Nga
- Ngoại ngữ khác
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép
- Học sinh lớp bán trú
- Học sinh bán trú dân nuôi
Các thông tin khác (Nếu
 






Các ý kiến mới nhất