Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vũ Phương
    Ngày gửi: 19h:36' 07-06-2016
    Dung lượng: 15.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20.09.2015 Tuần 10
    Ngày dạy: 20.10.2015 Tiết 20

    THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI


    I.Mục tiêu.
    - Kiến thức: Học sinh ôn lại một số kiến thức của lớp 7
    - Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán trên máy tính bỏ túi.
    - Thái độ: Tính toán chính xác, nghiêm túc
    II.Chuẩn bị.
    - GV: Các dạng bài tập
    - HS: Máy tính bỏ túi.
    III.Tiến trình lên lớp.
    Ổn định lớp:
    Kiểm tra bài cũ: Làm hai bài tập về nhà
    Bài mới:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung
    
    Hoạt động 1: Tập hợp các số hữư tỉ – các phép tính

    
    -GV hướng dẫn HS sữ dụng máy tính
    Nếu mơí chỉnh máy ( shift CLR ALL ) thỉ máy sẽ sử dịng dấu () để làm dấu ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân ; dấu (, ) là dấu ngăn cách của các lớp ở phần nguyên


    Đưa ra ví dụ để HS áp dụng




    - GV nêu chú ý cho HS




    - GV yêu cầu HS làm VD2






    - GV kiểm tra kết quả

    - HS tiếp thu










    - HS làm ví dụ





    - HS tiếp thu




    - HS thực hiện VD2
    1. Tập hợp các số hữư tỉ – các phép tính
    Nếu mơí chỉnh máy ( shift CLR ALL ) thỉ máy sẽ sử dịng dấu () để làm dấu ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân ; dấu (, ) là dấu ngăn cách của các lớp ở phần nguyên
    VD1 : Tính :
    Kết quả :  Ghi chú nếu ghi vào máy 4 ab/c 3  2 thì kết quả sẽ là của phép tính  vì dấu phân số được ưu tiên trước
    Nếu ghi 3 ab/c 5 ^ 4 thì kết quả sẽ là của phép tính  vì phép luỹ thừa được ưu tiên trước
    VD2 : tính 7-3 ghi ra màn hình như sau 7 ^ (-) 3
    Bài tập áp dụng : tính 

    
    Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn-số thập phân tuần hoàn
    
    


    -GV hướng dẫn tiếp dạng 2



    - GV giới thiệu VD1













    - Yêu cầu HS thực hiện VD2











    - GV hướng dẫn HS làm VD3









    - GV tổng kết
    


    -HS chú ý



    - HS thực hiện
    0,123123123123………(là phân số )
    4,3535353535………………( là 4 + )
    2,45736736736…………. = 2,45(736) = 2 + 
    -HS:
    Ta có : 17 : 13 = 1,307592308
    Thực ra là 1,307692307692…. Là số có chu kì (307692)
    mặt khác105(mod6 )
     chữ số thứ 105 trong phần thập phân của phép chia 17 : 13 là số 2


    - HS thực hiện VD3










    - HS tiếp thu
    2.Số thập phân hữu hạn-số thập phân tuần hoàn
    VD 1: phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau
    0,123123123123………(là phân số )
    4,3535353535………………( là 4 + )
    2,45736736736…………. = 2,45(736) = 2 + 
    VD 2: Tính chứ số lẻ thập phân thứ 105 của 
    Ta có : 17 : 13 = 1,307592308
    Thực ra là 1,307692307692…. Là số có chu kì (307692)
    mặt khác 105( mod 6 )
     chữ số thứ 105 trong phần thập phân của phép chia 17 : 13 là số 2
    VD3 :  nhỏ nhất sao cho n có ba chữ số, biết  có 5 chữ số đầu đều là chữ số 3
    Ta không thể dùng máy tính bỏ túi để tính  với n có 3 chữ số
    Nhưng ta có : 123121 , 12  3121 , 1  23121 có các chữ số giống nhau  ta tính
    1  00121 = 1
    1  01121 = 3,333309764 .......................
     n= 101
    
    Củng cố: Nhắc lại cách bấm máy các dạng toán trên
    Hướng dẫn về nhà: Xem các dạng bài tập về số vô tỉ, lam tròn số
    IV.Rút kinh nghiệm:
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….






















    Ngày soạn: 30.09.2015 Tuần 11
    Ngày dạy: 27.10.2015 Tiết 21

    THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI (TT)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓