Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    toán 6 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Việt Phương
    Ngày gửi: 23h:48' 13-06-2016
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 5 Ngày soạn : 01/09/15
    Tiết : 13 Ngày dạy : 14/09/15

    §8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Mục tiêu:
    1. Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a ( 0).
    2. Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    II: Chuẩn bị:
    GV: Phần màu, bảng phụ ghi bài 69 tr.30 (SGK)
    HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết.
    III. Các bước lên lớp:
    Ổn định :Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
    Kiểm tra bài cũ:
    Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu tổng quát?
    Bài tập: Sửa bài 93 tr.13 (SBT)
    Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa:
    a) a3.a5 b) x7.x.x4
    Đa:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và công các số mũ.
    Tổng quát: am.an = am+n
    a) a3.a5 = a8 b) x7.x.x4 = x12
    3.Bài mới:
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1:
    + GV yêu cầu HS đọc và làm ?1 tr.29 (SGK)
    Gọi HS lên bảng làm và giải thích.
    - GV yêu cầu HS só sánh số mũ của số bị chia, số chia với số mũ của thương.
    + Để thực hiện phép chia
    a9 : a5 và a9 : a4 ta cần có điều kiện gì không? Vì sao?
    Hoạt động 2: Tổng quát
    + Nếu có am: an với m > n thì ta sẽ có kết quả như thế nào?
    + Hãy tính : a10 : a2?
    +Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta làm như thế nào?
    + Yêu cầu vài HS phát biểu lại, GV lưu ý HS: trừ chứ không chia 2 số mũ.
    Củng cố:
    Bài 67 tr.30 (SGK)
    GV gọi 3 HS lên bảng làm :
    38 : 34
    108 : 102
    a6 : a
    + Ta đã xét am : an với m > n. Vậy nếu hai số mũ bằng nhau thì sao?
    + Thực hiện phép tính: 54 : 54 ; am:am (a ( 0)
    + Giải thích vì sao thương bằng 1?
    + Ta có quy ước: a0 = 1 (a ( 0).
    + Vậy am : an = am-n
    (a ( 0; m ( n)
    GV yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát trong SGK tr.29
    + GV hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
    2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
    + GV lưu ý:
    2.103 là tổng của 103 + 103
    4.102 là tổng của 102 + 102 + 102 + 102
    - Sau đó GV cho hoạt động nhóm ?3
    + Bài 71 Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ( N* ta có:
    a) cn = 1; b) cn = 0
    + Gv giới thiệu cho HS số như thế nào là số chính phương, GV hướng dẫn HS làm bài 72 tr.31 SGK
    Nâng cao:
    Nhân hai lỹ thừa sau:
    a) 92 : 33
    b) 35 : 92
    
    57 : 53 = 54 (= 57-3) vì 54.53 = 57
    57 : 54 = 53 (= 57-4) vì 53.54 = 57
    a9 : a5 = a4 (= 59-5) vì a4.a5 = a9
    a9 : a4 = a5 (= 59-4) vì a4.a5 = a9
    Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia.
    a ( 0 vì số chia không thể bằng 0







    am : an = am-n (a(0)

    a10 : a2 = a10 – 2 = a8 (a(0)


    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.






    38 : 34 = 38 – 4 = 34
    108 : 102 = 108 – 2 = 106
    a6 : a = a6 – 1 = a5 (a(0)


    54 : 54 = 1;
    am:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓