Bài 11. Phân bón hoá hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trạng
Ngày gửi: 18h:03' 29-05-2016
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trạng
Ngày gửi: 18h:03' 29-05-2016
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT HÓA HỌC LỚP 9C
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy tính thành phần phần trăm nguyên tố N trong hợp chất KNO3
Trả lời:
Trước khi dùng phân bón
Sau khi dùng phân bón
I. Những nhu cầu của cây trồng ( giảm tải)
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Thế nào là phân bón hoá học ?
Phân bón hoá học là nhu~ng hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao nang suất cây trồng.
Phân bón hóa học thường dùng ở những dạng nào?
Phân bón hóa học thường dùng ở dạng phân bón đơn và phân bón kép.
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
Thế nào là phân bón đơn?
Phân bón đơn chỉ chứa một trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là: đạm (N), lân (P), kali (K).
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
II. Những phân bón hóa học thường dùng
CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐƠN
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
- Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
Có những loại phân đạm thường dùng nào?
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
- Urê CO( NH2)2, chứa 46% N, tan trong nước
- Amoni nitrat NH4NO3, tan trong nước, chứa 35% N
- Amoni sunfat (NH4)2SO4, tan trong nước, chứa 21% N
a. Phân đạm
Một số phân đạm thường dùng là:
PHIẾU HỌC TẬP
Tính thành phần phần trăm của nguyên tố N trong ba công thức sau: Urê CO(NH2)2, Amoni nitrat NH4NO3, Amoni sun fat (NH4)2SO4
- Urê CO(NH2)2
- Amoni nitrat: NH4NO3
- Amoni sun fat: (NH4)2SO4
Bài giải.
b. Phân lân
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
a. Phân đạm
Có những loại phân lân thường dùng nào ?
Một số phân lân thường dùng là:
Photphat tự nhiên: thành phần chính là Ca3(PO4)2 không tan trong nước, tan chậm trong đất chua
Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến hóa học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan được trong nước.
Phân kali cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
Cung cấp cho cây nguyên tố kali
Thành phần chính của phân kali?
Thành phần chính của phân kali là KCl hoặc K2SO4
c. Phân kali
b. Phân lân
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
II. Những phân bón hóa học thường dùng
a. Phân đạm
1. Phân bón đơn
2. Phân bón kép
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Phân hỗn hợp
Thế nào là phân bón kép?
2. Phân bón kép
- Phân bón kép chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố dinh dưỡng N, P, K.
Phân bón kép được tạo ra bằng cách nào?
* Cách tạo phân bón kép:
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học: KNO3, (NH4)2HPO4
Trộn hỗn hợp nhiều phân bón đơn
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
* Cách tạo phân bón kép:
Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học: KNO3, (NH4)2HPO4
Trộn hỗn hợp nhiều phân bón đơn
Bài tập 1: Có những loại phân bón hóa hoc sau : KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3.
a. Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón nói trên.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
Câu a: Tên hóa hoc của những phân bón nói trên là:
- KCl: Kaliclorua
- NH4NO3: amoni nitrat
- NH4Cl: amoni clorua
- (NH4)2SO4: amoni sunfat
- Ca3(PO4)2: canxi photphat
- Ca(H2PO4)2: canxi đihiđrophotphat
- (NH4)2HPO4: điamoni hirôphot phat.
- KNO3: Kali nitrat
Câu b. Phân bón đơn
- KCl, NH4NO3,
- NH4Cl, (NH4)2SO4
- Ca3(PO4)2
- Ca(H2PO4)2
● Phân bón kép
- (NH4)2HPO4
- KNO3
b. Hãy sắp xếp những phân bón này thành 2 nhóm phân bón đơn và phân bón kép.
Bài giải
Phân bón vi lượng có chứa một số nguyên tố hóa học (như bo, kẽm, mangan dưới dạng hợp chất) mà cây cần rất ít nhưng lại cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.
3. Phân bón vi lượng
BI 11: PHN BểN HểA H?C
2. Phân bón kép
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Thế nào là phân bón vi lượng ?
NH4NO3 + NaOH NH3 + H2O + NaNO3
Bài tập 2: Có 3 mẫu phân bón hóa học không ghi nhãn là: phân kali KCl, phân đạm NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2. Hãy nhận biết mỗi mẫu phân bón trên bằng phương pháp hóa học.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
- Cho ba mẫu thử phản ứng với dd AgNO3, mẫu thử nào tạo kết tủa trắng là KCl.
Trả lời:
AgNO3 + KCl AgCl + KNO3
- Cho hai mẫu thử còn lại phản ứng với dung dịch NaOH, mẫu thử nào tạo khí không màu, có mùi khai là NH4NO3.
Củng cố
Bài tập 3: Cho các lọ mất nhãn: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3 dùng hóa chất nào để nhận biết:
NaOH C. Ba(OH)2
AgNO3 D. Na2SO4.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
Củng cố
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2NH3 + H2O
Ba(OH)2 + NH4Cl BaCl2 + NH3 + 2H2O
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em về nhà làm các bài tập còn lại trong SGK trang 39
Soạn bài 12 “Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ”
+ Phần I: Vẽ sơ đồ vào tập
+ Phần II: Minh họa bằng các PTHH
Bài tập 3/ SGK: Một người làm vườn đã dùng 500 gam (NH4)2SO4 để bón rau.
a. Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong loại phân bón này?
b. Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón.
c.Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
HƯỚNG DẪN
Câu a: Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón này là N, S.
Câu b. Tính thành phần trăm các nguyên tố dinh dưỡng:
Câu c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam N
500 gam...............................a gam ? Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 32 gam S
500 gam...............................b gam ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúng ta xem hai hình ảnh sau và có nhận xét gì về hình ảnh đó ?
Trước khi dùng phân bón
Sau khi dùng phân bón
Có 3 loại phân đạm chính
Amoni nitrat
Amoni Sunfat
Ure
Phân hỗn hợp
back
Bài tập 3: Một người làm vườn đã dùng 500 gam (NH4)2SO4 để bón rau.
a. Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong loại phân bón này?
b. Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón.
c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trả lời:
Câu a: Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón này là N, S.
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Câu b. Tính thành phần trăm các nguyên tố dinh dưỡng:
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Bài tập 3:
Câu c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam N
500 gam...............................a gam ?
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam S
500 gam...............................b gam ?
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Bài tập 3:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy tính thành phần phần trăm nguyên tố N trong hợp chất KNO3
Trả lời:
Trước khi dùng phân bón
Sau khi dùng phân bón
I. Những nhu cầu của cây trồng ( giảm tải)
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Thế nào là phân bón hoá học ?
Phân bón hoá học là nhu~ng hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao nang suất cây trồng.
Phân bón hóa học thường dùng ở những dạng nào?
Phân bón hóa học thường dùng ở dạng phân bón đơn và phân bón kép.
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
Thế nào là phân bón đơn?
Phân bón đơn chỉ chứa một trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là: đạm (N), lân (P), kali (K).
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
II. Những phân bón hóa học thường dùng
CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐƠN
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
- Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?
Có những loại phân đạm thường dùng nào?
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
- Urê CO( NH2)2, chứa 46% N, tan trong nước
- Amoni nitrat NH4NO3, tan trong nước, chứa 35% N
- Amoni sunfat (NH4)2SO4, tan trong nước, chứa 21% N
a. Phân đạm
Một số phân đạm thường dùng là:
PHIẾU HỌC TẬP
Tính thành phần phần trăm của nguyên tố N trong ba công thức sau: Urê CO(NH2)2, Amoni nitrat NH4NO3, Amoni sun fat (NH4)2SO4
- Urê CO(NH2)2
- Amoni nitrat: NH4NO3
- Amoni sun fat: (NH4)2SO4
Bài giải.
b. Phân lân
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
a. Phân đạm
Có những loại phân lân thường dùng nào ?
Một số phân lân thường dùng là:
Photphat tự nhiên: thành phần chính là Ca3(PO4)2 không tan trong nước, tan chậm trong đất chua
Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến hóa học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan được trong nước.
Phân kali cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
Cung cấp cho cây nguyên tố kali
Thành phần chính của phân kali?
Thành phần chính của phân kali là KCl hoặc K2SO4
c. Phân kali
b. Phân lân
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
II. Những phân bón hóa học thường dùng
a. Phân đạm
1. Phân bón đơn
2. Phân bón kép
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Phân hỗn hợp
Thế nào là phân bón kép?
2. Phân bón kép
- Phân bón kép chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố dinh dưỡng N, P, K.
Phân bón kép được tạo ra bằng cách nào?
* Cách tạo phân bón kép:
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học: KNO3, (NH4)2HPO4
Trộn hỗn hợp nhiều phân bón đơn
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
* Cách tạo phân bón kép:
Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hóa học: KNO3, (NH4)2HPO4
Trộn hỗn hợp nhiều phân bón đơn
Bài tập 1: Có những loại phân bón hóa hoc sau : KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3.
a. Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón nói trên.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
Câu a: Tên hóa hoc của những phân bón nói trên là:
- KCl: Kaliclorua
- NH4NO3: amoni nitrat
- NH4Cl: amoni clorua
- (NH4)2SO4: amoni sunfat
- Ca3(PO4)2: canxi photphat
- Ca(H2PO4)2: canxi đihiđrophotphat
- (NH4)2HPO4: điamoni hirôphot phat.
- KNO3: Kali nitrat
Câu b. Phân bón đơn
- KCl, NH4NO3,
- NH4Cl, (NH4)2SO4
- Ca3(PO4)2
- Ca(H2PO4)2
● Phân bón kép
- (NH4)2HPO4
- KNO3
b. Hãy sắp xếp những phân bón này thành 2 nhóm phân bón đơn và phân bón kép.
Bài giải
Phân bón vi lượng có chứa một số nguyên tố hóa học (như bo, kẽm, mangan dưới dạng hợp chất) mà cây cần rất ít nhưng lại cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.
3. Phân bón vi lượng
BI 11: PHN BểN HểA H?C
2. Phân bón kép
1. Phân bón đơn
II. Những phân bón hóa học thường dùng
Thế nào là phân bón vi lượng ?
NH4NO3 + NaOH NH3 + H2O + NaNO3
Bài tập 2: Có 3 mẫu phân bón hóa học không ghi nhãn là: phân kali KCl, phân đạm NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2. Hãy nhận biết mỗi mẫu phân bón trên bằng phương pháp hóa học.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
- Cho ba mẫu thử phản ứng với dd AgNO3, mẫu thử nào tạo kết tủa trắng là KCl.
Trả lời:
AgNO3 + KCl AgCl + KNO3
- Cho hai mẫu thử còn lại phản ứng với dung dịch NaOH, mẫu thử nào tạo khí không màu, có mùi khai là NH4NO3.
Củng cố
Bài tập 3: Cho các lọ mất nhãn: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3 dùng hóa chất nào để nhận biết:
NaOH C. Ba(OH)2
AgNO3 D. Na2SO4.
BI 11: PHN BểN HểA H?C
Củng cố
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2NH3 + H2O
Ba(OH)2 + NH4Cl BaCl2 + NH3 + 2H2O
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em về nhà làm các bài tập còn lại trong SGK trang 39
Soạn bài 12 “Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ”
+ Phần I: Vẽ sơ đồ vào tập
+ Phần II: Minh họa bằng các PTHH
Bài tập 3/ SGK: Một người làm vườn đã dùng 500 gam (NH4)2SO4 để bón rau.
a. Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong loại phân bón này?
b. Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón.
c.Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
HƯỚNG DẪN
Câu a: Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón này là N, S.
Câu b. Tính thành phần trăm các nguyên tố dinh dưỡng:
Câu c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam N
500 gam...............................a gam ? Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 32 gam S
500 gam...............................b gam ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúng ta xem hai hình ảnh sau và có nhận xét gì về hình ảnh đó ?
Trước khi dùng phân bón
Sau khi dùng phân bón
Có 3 loại phân đạm chính
Amoni nitrat
Amoni Sunfat
Ure
Phân hỗn hợp
back
Bài tập 3: Một người làm vườn đã dùng 500 gam (NH4)2SO4 để bón rau.
a. Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong loại phân bón này?
b. Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón.
c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trả lời:
Câu a: Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón này là N, S.
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Câu b. Tính thành phần trăm các nguyên tố dinh dưỡng:
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Bài tập 3:
Câu c. Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam N
500 gam...............................a gam ?
Trong 132 gam (NH4)2SO4 có 28 gam S
500 gam...............................b gam ?
BÀI 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Bài tập 3:
 






Các ý kiến mới nhất