Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    MOl

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quốc Cường
    Ngày gửi: 09h:34' 08-06-2016
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Bài :18
    mol
    Kiểm tra bài cũ
    a. TÝnh NTK (PTK) cña c¸c chÊt sau: Fe ; H2O ; C; CO2 ;NaCl
    b. 1 nguyªn tö C cã khèi l­îng b»ng 1,9926 .10 -23 g
    VËy 1 ®vC = ……?.... g
    Đáp án : a. NTKFe = 56 đvC PTK H2O = 18 đvC
    NTKC = 12 đvC PTK CO2 = 44 đvC
    PTK NaCl = 58,5 đvC
    b. 1 đvC = = 0,16605.10 -23 g
    Tiết 26 Bi 18: MOL
    1. Mol l gì ?
    Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
    Một tá bút chì : bút chì
    12
    ?
    Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
    Một chục qu c chua : quả c chua
    ?
    10
    Một tá bút chì : 12 bút chì
    Một chục qu c chua : 10 quả c chua
    Mol là g ?
    1 mol C :
    1 mol Fe :
    1 mol H2O :
    6.1023 : Số Avogadro (k hiƯu N)
    Mol là lượng chất có chứa nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    N
    6.1023
    (Một mol nguyên tử cacbon)
    (Một mol nguyên tử sắt)
    (Một mol phân tử nước)
    6.1023 nguyên tử C
    6.1023 nguyên tử Fe
    6.1023 nguyên tử H2O
    Tiết 26 Bi 18: MOL
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    Chú ý : 6.1023 là số Avogadro (kí hiệu N)
    1. Mol l gì ?
    VD
    1 mol nguyn tư hiro c cha nguyn tư hiro
    1 mol phn tư kh oxi c cha phn tư oxi
    2 mol nguyn tư ng c cha nguyn tư ng
    3 mol phn tư níc c cha phn tư níc
    Vy n mol nguyn tư (phn tư) c cha
    s ht vi m l :
    Công thức Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023
    Trong n l s mol
    N
    3 N
    ?
    ?
    ?
    ?
    2 N
    N
    n . N
    ?
    bi tp 1: Em hy chn p n ĩng
    1) 3 mol H2 có chứa :
    A, 3 N nguyên tử H2 C, 6.1023 nguyên tử H2
    B, 3 N phân tử H2 D, 6.1023 phân tử H2
    2) 1,5 mol Cu có chứa :
    A, 1 N nguyên tử Cu C, 9.1023 nguyên tử Cu
    B, 1 N phân tử Cu D, 9.1023 phân tử Cu
    bi tp2:
    A) Tính số phân tử có trong 0,05 mol phân tử H2O
    B) Tính số mol có trong 18.1023 phân tử NaCl
    Đáp án:
    A, Số phân tử H2O = số mol . 6.1023 = 0,05 . 6.1023
    = 0,3.1023 phân tử
    B,
    Tiết 26 Bi 18: MOL
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    1. Mol l gì ?
    2. Khối lượng mol là gì ?
    Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023 trong n l s mol
    Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
    Tìm hi?u bảng sau :
    56 đvC
    12 đvC
    18 đvC
    44 đvC
    58,5 đvC
    Khối lượng mol
    (3)
    56 g
    18 g
    12 g
    44 g
    58,5 g
    Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lượng mol một chất ?
    Khối lượng mol là gì ?
    Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    Tiết 26 Bi 18: MOL
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    1. Mol l gì ?
    2. Khối lượng mol là gì ?
    - nh ngha : Hc Sgk trang 63
    - Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
    VD : -Khối lượng 1 mol nguyên tử Cl :
    - Khối lượng 1 mol phân tử Cl2 :
    - Khối lượng 1 mol phân tử Fe2O3 :
    MCl = 35,5g
    MCl2= 35,5. 2 = 71g
    M Fe2 O3 = 2 . 56 + 3 . 16 = 160 g
    Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
    Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
    ?
    ?
    Tiết 26 Bi18: MOL
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    1. Mol l gì ?
    2. Khối lượng mol là gì ?
    - nh ngha : Hc Sgk trang 63
    - Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
    3. Thể tích mol của chất khí là gì ?
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
    Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
    1 Mol H2
    1 Mol O2
    1 Mol SO2
    ?
    ?
    ?
    Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
    Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) : t = 0C, p = 1 atm


    Nếu ở điều kiện bình thường : t = 20C, p = 1 atm


    Một mol mỗi khí trên
    ? lít
    ? lít
    22,4 lít
    24 lít

    Nếu ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều chiếm những thể tích bằng nhau.

    Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) : t0= 00C, p = 1atm thì đều chiếm thể tích bằng 22,4 lít.

    Nếu ở điều kiện bình thường (đkt) : t0= 200C, p = 1atm thì đều chiếm thể tích bằng 24 lít
    Kt lun: Một mol bất kì chất khí nào
    Tiết 26 Bi 18: MOL
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    1. Mol l gì ?
    2. Khối lượng mol là gì ?
    - nh ngha : Hc Sgk trang 63
    - Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
    3. Thể tích mol của chất khí là gì ?
    Định nghĩa : Học Sgk trang 63
    Chú ý : 6.1023 là số Avogđro (kí hiệu N)
    Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
    -Thể tích cht khí (ktc) = số mol . 22,4 (lt)
    trò chơi
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1,5 mol Na có chứa :
    A, 1,5 N nguyên tử Na C, 3 N nguyên tử Na
    B, 1,5 N phân tử Na D, 3 N phân tử Na
    cu hi 1: Em hy chn p n ĩng
    cu hi 2: Em hy chn p n ĩng
    2 mol H2O có chứa :
    A, 1 N nguyên tử H2O C, 2 N nguyên tử H2O
    B, 1 N phân tử H2O D, 2 N phân tử H2O
    6.1023 phân tử Na2O có chứa :
    A, 1 mol nguyên tử Na2O C, 2 mol nguyên tử Na2O
    B, 1 mol phân tử Na2O D, 2 mol phân tử Na2O
    cu hi 3: Em hy chn p n ĩng
    Khối lượng mol phân tử Na2O là :
    A, 23 .2 + 16 = 62 đvC
    C, 23 + 16 = 62 đvC
    B, 23 .2 + 16 = 62 g
    D, 23 + 16 = 62 g
    cu hi 4: Em hy chn p n ĩng
    2 mol phân tử khí SO2 ở (đktc) có thể tích là :
    A, 44,8 lít
    C, 22,4 lít
    B, 11,2 lít
    D, 5,6 lít
    cu hi 5: Em hy chn p n ĩng
    cu hi 6: Em hy chn t hoỈc cơm t thch hỵp iỊn vo ch "."
    Khi lỵng mol cđa mt cht l khi lỵng cđa ... Nguyn tư hoỈc phn tư cht , tnh bng ..., c s tr ... nguyn tư khi hoỈc phn tư khi.
    N
    gam
    Bằng
    đvC
    Khác
    Từ để chọn:
    Dặn dò
    - Học bài, lm bài tập 1,2,3,4 trang 65 SGK.
    Đọc trước bài "Chuyển Đổi Giữa Khối Lượng, Thể Tích Và Lượng Chất".
    D?c mơc "Em c bi?t"
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em!
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em!
    Bài tập 3 Em hãy hoàn thành bảng sau :
    27
    1.2=2
    12+16.2 = 44
    2,5 . 6.1023 = 15.1023
    0,025.6.1023 =1,5.1023
    9.1023 : 6.1023 = 1,5
    5,6 :22,4 = 0,025
    1,5 . 22,4 = 33,6
    Bài tập 4 Tính số phân tử có trong 1 mol nước (H2O). Giả sử chúng ta chưa biết số Avogađro.
    Gợi ý: - 1 mol nước (H2O) có khối lượng ? g
    -1 phân tử nước (H2O) có khối lượng ? đvC . Mà 1 đvC = ? g
    - 1 phân tử nước (H2O) có khối lượng ? g .
    -? Phân tử (H2O) có trong 18 g (H2O) tương ứng 1 mol
    Đáp án: - 1 mol nước (H2O) có khối lượng 18 g
    -1 phân tử nước (H2O) có khối lượng 18đvC . Mà 1 đvC = 1,9926.10-23 /12 g = 0,16605 . 10 -23 g
    - 1 phân tử nước (H2O) có khối lượng =18.0,16605 . 10 -23 g .
    -18/ 18.0,16605 . 10 -23 = 1:0,16605 . 10 -23 = 6,02 . 10 23 Phân tử (H2O) có trong 18 g (H2O) tương ứng 1 mol
    Vậy số Avogđro = 6,02.1023
    Gợi ý bài 4 trang 65 SGK : Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
     
    Gửi ý kiến