Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ken

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 21h:13' 23-05-2016
    Dung lượng: 814.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 09/04/2014 Tuần 34
    Ngày dạy: 21/04/2014 Tiết 65

    ÔN TẬP CUỐI NĂM (T1)
    I/ Mục tiêu:
    -Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về cân bậc hai
    -Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về rút gọn, tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức.
    -Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tính toán hợp lý.
    II/ Chuẩn bị:
    - GV : SGK, các câu hỏi và bài tập.
    - HS : SGK, ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập có liên quan.
    III/ Tiến trình lên lớp:
    1/ Ổn định lớp:
    2/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
    3/ Bài mới:
    HOẠT ĐỘNG GV
    HOẠT ĐỘNG HS
    NỘI DUNG
    
    - HĐ1: Kiểm tra bài cũ
    ? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a ( 0 ?



    - ? Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
    ? Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
    ? Nêu các phép biến đổi căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ các phép biến đổi đó ?
    ? Thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai ?
    ? Thế nào trục căn thức ở mẫu ? Viết công thức?





    - HĐ2: Bài tập
    Bài 2 (SGK – T.131):
    - Nêu bài tập 2 và nêu cách làm bài ?
    - GV gọi 1 HS nêu cách làm ?



    - GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng trình bày . GV nhận xét chốt lại cách làm .
    - Tương tự hãy tính N ?
    GV gợi ý: 




    Bài tập 3:
    - GV giới thiệu đề.


    - Gọi HS lên bảng trình bày.





    Bài tập 4.
    - GV ghi đề bài lên bảng:
    
    a. Rút gọn R.
    b. Tính giá trị của R khi
    x = 4 + 2
    c. Tìm x để R > 0
    - Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu, trong thời gian nhất định.
    - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên bảng làm bài.
    - GV nhận xét và chỉnh sửa nếu có

     - Với mọi
    a ( 0 ( ta có :
    
    - 



    - 


    - 


    - 

    - 







    - HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.
    - Biến đổi biểu thức trong căn về dạng bình phương một tổng hoặc một hiệu sau đó khai phương .
    - HS lên bảng giải



    - 1 HS lên bảng tính N








    - HS đọc đề bài sau đó suy nghĩ nêu cách làm bài
    - HS lên bảng trình bày - Nhận xét bài làm của bạn





    - HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.









    - HS hoạt động theo nhóm.


    - Đại diện mỗi nhóm lên làm.
    A. Các kiến thức cơ bản .
    1. Định nghĩa căn bậc hai : Với mọi
    a ( 0 ( ta có :
    
    2. Quy tắc nhân chia các CBH:
    a) Nhân - Khai phương một tích :
     ( A , B ( 0 )
    b) Chia - Khai phương một thương
     ( A ( 0 ; B > 0 )
    3. Các phép biến đổi .
    a) Đưa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn
     ( B ( 0 )

    b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
     ( AB ( 0 ; B ( 0 )
    c) Trục căn thức
    +)  ( A ( 0 ; B > 0 )
    +) 
    ( A ( 0 ; B ( 0 ; A ( B )

    B. Bài tập
    Bài 2 (SGK – T.131):
    +) M = 
    
    = 
    = 
    +) N = 
    
    

    Bài tập 3: Tìm x, biết:
    
    Giải
    Điều kiện x ( 1
    
    
    x = 5 (thỏa mãn điều kiện)
    Vậy nghiệm của pt là: x = 5

    Bài tập 4. Tính
    Điều kiện: x>0; x(4
    
    
    b. Ta có x = 4 + 2= 3 + 2+ 1
    = ( + 1)2
    Vậy 
    c. Với x > 0 có  > 0
    =>+
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓