ken

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 21h:13' 23-05-2016
Dung lượng: 814.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 21h:13' 23-05-2016
Dung lượng: 814.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 09/04/2014 Tuần 34
Ngày dạy: 21/04/2014 Tiết 65
ÔN TẬP CUỐI NĂM (T1)
I/ Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về cân bậc hai
-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về rút gọn, tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức.
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tính toán hợp lý.
II/ Chuẩn bị:
- GV : SGK, các câu hỏi và bài tập.
- HS : SGK, ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập có liên quan.
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG
- HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a ( 0 ?
- ? Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
? Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
? Nêu các phép biến đổi căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ các phép biến đổi đó ?
? Thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai ?
? Thế nào trục căn thức ở mẫu ? Viết công thức?
- HĐ2: Bài tập
Bài 2 (SGK – T.131):
- Nêu bài tập 2 và nêu cách làm bài ?
- GV gọi 1 HS nêu cách làm ?
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng trình bày . GV nhận xét chốt lại cách làm .
- Tương tự hãy tính N ?
GV gợi ý:
Bài tập 3:
- GV giới thiệu đề.
- Gọi HS lên bảng trình bày.
Bài tập 4.
- GV ghi đề bài lên bảng:
a. Rút gọn R.
b. Tính giá trị của R khi
x = 4 + 2
c. Tìm x để R > 0
- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu, trong thời gian nhất định.
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên bảng làm bài.
- GV nhận xét và chỉnh sửa nếu có
- Với mọi
a ( 0 ( ta có :
-
-
-
-
-
- HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.
- Biến đổi biểu thức trong căn về dạng bình phương một tổng hoặc một hiệu sau đó khai phương .
- HS lên bảng giải
- 1 HS lên bảng tính N
- HS đọc đề bài sau đó suy nghĩ nêu cách làm bài
- HS lên bảng trình bày - Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.
- HS hoạt động theo nhóm.
- Đại diện mỗi nhóm lên làm.
A. Các kiến thức cơ bản .
1. Định nghĩa căn bậc hai : Với mọi
a ( 0 ( ta có :
2. Quy tắc nhân chia các CBH:
a) Nhân - Khai phương một tích :
( A , B ( 0 )
b) Chia - Khai phương một thương
( A ( 0 ; B > 0 )
3. Các phép biến đổi .
a) Đưa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn
( B ( 0 )
b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
( AB ( 0 ; B ( 0 )
c) Trục căn thức
+) ( A ( 0 ; B > 0 )
+)
( A ( 0 ; B ( 0 ; A ( B )
B. Bài tập
Bài 2 (SGK – T.131):
+) M =
=
=
+) N =
Bài tập 3: Tìm x, biết:
Giải
Điều kiện x ( 1
x = 5 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của pt là: x = 5
Bài tập 4. Tính
Điều kiện: x>0; x(4
b. Ta có x = 4 + 2= 3 + 2+ 1
= ( + 1)2
Vậy
c. Với x > 0 có > 0
=>+
Ngày dạy: 21/04/2014 Tiết 65
ÔN TẬP CUỐI NĂM (T1)
I/ Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về cân bậc hai
-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về rút gọn, tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức.
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tính toán hợp lý.
II/ Chuẩn bị:
- GV : SGK, các câu hỏi và bài tập.
- HS : SGK, ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập có liên quan.
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG
- HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a ( 0 ?
- ? Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
? Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ
? Nêu các phép biến đổi căn thức bậc hai . Viết công thức minh hoạ các phép biến đổi đó ?
? Thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai ?
? Thế nào trục căn thức ở mẫu ? Viết công thức?
- HĐ2: Bài tập
Bài 2 (SGK – T.131):
- Nêu bài tập 2 và nêu cách làm bài ?
- GV gọi 1 HS nêu cách làm ?
- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng trình bày . GV nhận xét chốt lại cách làm .
- Tương tự hãy tính N ?
GV gợi ý:
Bài tập 3:
- GV giới thiệu đề.
- Gọi HS lên bảng trình bày.
Bài tập 4.
- GV ghi đề bài lên bảng:
a. Rút gọn R.
b. Tính giá trị của R khi
x = 4 + 2
c. Tìm x để R > 0
- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu, trong thời gian nhất định.
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên bảng làm bài.
- GV nhận xét và chỉnh sửa nếu có
- Với mọi
a ( 0 ( ta có :
-
-
-
-
-
- HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.
- Biến đổi biểu thức trong căn về dạng bình phương một tổng hoặc một hiệu sau đó khai phương .
- HS lên bảng giải
- 1 HS lên bảng tính N
- HS đọc đề bài sau đó suy nghĩ nêu cách làm bài
- HS lên bảng trình bày - Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề và nghiên cứu cách giải.
- HS hoạt động theo nhóm.
- Đại diện mỗi nhóm lên làm.
A. Các kiến thức cơ bản .
1. Định nghĩa căn bậc hai : Với mọi
a ( 0 ( ta có :
2. Quy tắc nhân chia các CBH:
a) Nhân - Khai phương một tích :
( A , B ( 0 )
b) Chia - Khai phương một thương
( A ( 0 ; B > 0 )
3. Các phép biến đổi .
a) Đưa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn
( B ( 0 )
b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
( AB ( 0 ; B ( 0 )
c) Trục căn thức
+) ( A ( 0 ; B > 0 )
+)
( A ( 0 ; B ( 0 ; A ( B )
B. Bài tập
Bài 2 (SGK – T.131):
+) M =
=
=
+) N =
Bài tập 3: Tìm x, biết:
Giải
Điều kiện x ( 1
x = 5 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của pt là: x = 5
Bài tập 4. Tính
Điều kiện: x>0; x(4
b. Ta có x = 4 + 2= 3 + 2+ 1
= ( + 1)2
Vậy
c. Với x > 0 có > 0
=>+
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất