Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ken

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 21h:12' 23-05-2016
    Dung lượng: 240.3 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: 01/04/2015 Tuần 32
    Ngày soạn: /04/2015 Tiết 65

    LUYỆN TẬP

    I. Mục tiêu:
    - Kiến thức: Ôn lại cho HS cách giải các dạng phương trình quy về phương trình bậc hai. Hướng dẫn cho HS giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
    - Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng giải 1 số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, 1 số dạng phương trình bậc cao
    - Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
    II. Chuẩn bị:
    - GV: SGK, các dạng bài tập.
    - HS: Máy tính, học bài và làm bài trước ở nhà.
    III. Tiến trình lên lớp:
    Ổn định lớp:
    Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
    Bài mới:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung bảng
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    Giải các pt sau:
    a) x4 – 8x2 – 9 = 0
    b) y4 – 1,16y2 + 0,16 = 0
    c) 
    d) 
    - 2 HS đồng thời giải
    Kết quả:
    a) x1 = –3; x2 = 3
    b) x1 = –1; x2 = 1; x3 = –0,4; x4 = 0,4
    c) x1 = –3: x2 = 7
    d) x = 1

    
    Hoạt động 2: Luyện tập
    
    Bài 37:
    -Giải phương trình trùng phương:
    a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
    b) 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2
    c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
    d)2x2 + 1 = 
    - Nêu cách giải?
    -Gọi 4 HS đồng thời lên bảng làm bài


















    - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
    - GV nhận xét chung
    Bài 38:
    - Giải các phương trình:
    a)(x–3)2 + (x + 4)2 =
    = 23 –3x
    b) x3 + 2x2 – (x –3)2 =
    = (x –1)(x2 –2)
    c)(x –1)3 + 0,5x2 =
    = x(x2 + 1,5)
    d) 
    e) 
    f) 

    -Yêu cầu HS thực hiện
    - Hãy nêu hướng giải?



    - Gợi ý cách làm câu d, e, f?


    -Thực hiện từng bước




















    Bài 40:
    - yêu cầu HS nêu hướng giải?
    - Phương trình đã cho trở thành?
    - Gọi HS lên bảng giải
    - GV nhận xét và chỉnh sửa
    







    - Đặt x2 = t (t ( 0)
    - HS lên bảng giải
    c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
    ( x4 + 6x2 + 5 = 0
    ( t2 + 6t + 5 = 0
    t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
    Vậy pt vô nghiệm.
    d) 2x2 + 1 = 
    ( 2x2 + 5  = 0(x ? 0)
    ( 2x4 + 5x2 –1 = 0
    ( 2t2 + 5t – 1 = 0
    t1=; t2=
    ( x1 =;
    x2 = 
    - Nhận xét bài làm của bạn


















    - HS lên bảng thực hiện.
    - Giải các phương trình bằng cách đưa về phương trình tích:
    A. B = 0
    - HS :
    d) 
    ( 2x2 –15x –14 = 0
    ( =337
    x1 = ;
    x2 = 
    e)  d
    ĐK: x  (3
    ( 14 = x2 – 9 + x + 3
    ( x2 + x – 20 = 0
    ( x1 = 4; x2 = –5
    f) 
    ĐK: x  –1; x  4
    ( 2x(x – 4) = x2 – x + 8
    ( x2 –7x – 8 = 0
    ( x1 = –1(loại); x2 = 8


    - Đặt t = x2 + x

    - HS: 3t2 – 2t – 1 = 0

    - HS lên bảng giải
    Bài 37:
    a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
    ( 9t2 –10t +1 = 0
    ( t1 = 1; t2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓