ken

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 21h:12' 23-05-2016
Dung lượng: 240.3 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 21h:12' 23-05-2016
Dung lượng: 240.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: 01/04/2015 Tuần 32
Ngày soạn: /04/2015 Tiết 65
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn lại cho HS cách giải các dạng phương trình quy về phương trình bậc hai. Hướng dẫn cho HS giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng giải 1 số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, 1 số dạng phương trình bậc cao
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, các dạng bài tập.
- HS: Máy tính, học bài và làm bài trước ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giải các pt sau:
a) x4 – 8x2 – 9 = 0
b) y4 – 1,16y2 + 0,16 = 0
c)
d)
- 2 HS đồng thời giải
Kết quả:
a) x1 = –3; x2 = 3
b) x1 = –1; x2 = 1; x3 = –0,4; x4 = 0,4
c) x1 = –3: x2 = 7
d) x = 1
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 37:
-Giải phương trình trùng phương:
a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
b) 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
d)2x2 + 1 =
- Nêu cách giải?
-Gọi 4 HS đồng thời lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét chung
Bài 38:
- Giải các phương trình:
a)(x–3)2 + (x + 4)2 =
= 23 –3x
b) x3 + 2x2 – (x –3)2 =
= (x –1)(x2 –2)
c)(x –1)3 + 0,5x2 =
= x(x2 + 1,5)
d)
e)
f)
-Yêu cầu HS thực hiện
- Hãy nêu hướng giải?
- Gợi ý cách làm câu d, e, f?
-Thực hiện từng bước
Bài 40:
- yêu cầu HS nêu hướng giải?
- Phương trình đã cho trở thành?
- Gọi HS lên bảng giải
- GV nhận xét và chỉnh sửa
- Đặt x2 = t (t ( 0)
- HS lên bảng giải
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
( x4 + 6x2 + 5 = 0
( t2 + 6t + 5 = 0
t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
Vậy pt vô nghiệm.
d) 2x2 + 1 =
( 2x2 + 5 = 0(x ? 0)
( 2x4 + 5x2 –1 = 0
( 2t2 + 5t – 1 = 0
t1=; t2=
( x1 =;
x2 =
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS lên bảng thực hiện.
- Giải các phương trình bằng cách đưa về phương trình tích:
A. B = 0
- HS :
d)
( 2x2 –15x –14 = 0
( =337
x1 = ;
x2 =
e) d
ĐK: x (3
( 14 = x2 – 9 + x + 3
( x2 + x – 20 = 0
( x1 = 4; x2 = –5
f)
ĐK: x –1; x 4
( 2x(x – 4) = x2 – x + 8
( x2 –7x – 8 = 0
( x1 = –1(loại); x2 = 8
- Đặt t = x2 + x
- HS: 3t2 – 2t – 1 = 0
- HS lên bảng giải
Bài 37:
a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
( 9t2 –10t +1 = 0
( t1 = 1; t2
Ngày soạn: /04/2015 Tiết 65
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn lại cho HS cách giải các dạng phương trình quy về phương trình bậc hai. Hướng dẫn cho HS giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng giải 1 số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, 1 số dạng phương trình bậc cao
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, các dạng bài tập.
- HS: Máy tính, học bài và làm bài trước ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài.
Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giải các pt sau:
a) x4 – 8x2 – 9 = 0
b) y4 – 1,16y2 + 0,16 = 0
c)
d)
- 2 HS đồng thời giải
Kết quả:
a) x1 = –3; x2 = 3
b) x1 = –1; x2 = 1; x3 = –0,4; x4 = 0,4
c) x1 = –3: x2 = 7
d) x = 1
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 37:
-Giải phương trình trùng phương:
a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
b) 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
d)2x2 + 1 =
- Nêu cách giải?
-Gọi 4 HS đồng thời lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét chung
Bài 38:
- Giải các phương trình:
a)(x–3)2 + (x + 4)2 =
= 23 –3x
b) x3 + 2x2 – (x –3)2 =
= (x –1)(x2 –2)
c)(x –1)3 + 0,5x2 =
= x(x2 + 1,5)
d)
e)
f)
-Yêu cầu HS thực hiện
- Hãy nêu hướng giải?
- Gợi ý cách làm câu d, e, f?
-Thực hiện từng bước
Bài 40:
- yêu cầu HS nêu hướng giải?
- Phương trình đã cho trở thành?
- Gọi HS lên bảng giải
- GV nhận xét và chỉnh sửa
- Đặt x2 = t (t ( 0)
- HS lên bảng giải
c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
( x4 + 6x2 + 5 = 0
( t2 + 6t + 5 = 0
t1 = –1(loại); t2 = –5(loại)
Vậy pt vô nghiệm.
d) 2x2 + 1 =
( 2x2 + 5 = 0(x ? 0)
( 2x4 + 5x2 –1 = 0
( 2t2 + 5t – 1 = 0
t1=; t2=
( x1 =;
x2 =
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS lên bảng thực hiện.
- Giải các phương trình bằng cách đưa về phương trình tích:
A. B = 0
- HS :
d)
( 2x2 –15x –14 = 0
( =337
x1 = ;
x2 =
e) d
ĐK: x (3
( 14 = x2 – 9 + x + 3
( x2 + x – 20 = 0
( x1 = 4; x2 = –5
f)
ĐK: x –1; x 4
( 2x(x – 4) = x2 – x + 8
( x2 –7x – 8 = 0
( x1 = –1(loại); x2 = 8
- Đặt t = x2 + x
- HS: 3t2 – 2t – 1 = 0
- HS lên bảng giải
Bài 37:
a) 9x4 –10x2 + 1 = 0
( 9t2 –10t +1 = 0
( t1 = 1; t2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất