Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ken

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 21h:11' 23-05-2016
    Dung lượng: 362.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20/03/2015 Tuần 29
    Ngày dạy: 27/03/2015 Tiết 29

    BÀI TẬP
    GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    I. Mục tiêu:
    - Về kiến thức: Cũng cố công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
    - Về kỹ năng: HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai.
    - Về thái độ: HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn.
    II. Chuẩn bị:
    GV: Thước, phấn màu, các dạng bài tập.
    HS: Tập nháp, học bài và làm bài tập.
    III. Tiến trình lên lớp:
    Ổn định lớp:
    Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài(dhd91)
    Bài mới:
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung bảng
    
    Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm.
    - GV đưa ra các bài tập trắc nghiệm.
    Bài 1: Kết luận sai là
    a/ Phương trình bậc hai một ẩn số.
    ax2 + bx + c = 0.Phải luôn có điều kiện a (0.
    b/ Phương trình bậc hai một ẩn số khuyết c không thể vô nghiệm.
    c/ Phương trình bậc hai một ẩn số khuyết cả b và c luôn có nghiệm.
    d/ Phương trình bậc hai khuyết b không thể vô nghiệm.
    Bài 2: Giải phương trình 5x2 – 20 = 0
    a. x = 2 b. x = -2
    c. x = (2 d. x = ( 16
    Bài 3: x1 = 2; x2 = -5 là nghiệm của phương trình bậc hai.
    (x – 2)(x – 5) = 0.
    (x + 2)(x – 5) = 0
    (x – 2)(x + 5) = 0
    d) (x +2)(x + 5) = 0.
    


    - HS đọc đề bài chọn đáp án chính xác và giải thích
    Bài 1: chọn d.
    Kết luận này sai vì phương trình bậc hai khuyết b có thể vô nghiệm
    Ví dụ 2x2 + 1 = 0.









    Bài 2:
    Chọn đáp án c



    Bài 3:
    Chọn đáp án c



    I. Lý thuyết.
    
    Hoạt động 2: Luyện tập
    - GV giới thiệu các đề bài.
    Bài 1:
    Cho phương trình:
    2x2 – (m + 4)x + m = 0
    a, Tìm m biết rằng phương trình nhận x = 3 là một nghiệm.
    b, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
    - Yêu cầu HS nêu hướng làm câu a?


    - Câu b có (=?


    - Gọi 2 HS lên bảng giải
    - GV nhận xét và chỉnh sửa.

    Bài 2.
    Với giá trị nào của k thì phương trình sau có nghiệm kép.
    a, x2 – 2(k – 4)x + k2 = 0
    b, (2k–7)x2 +2(k+5)x–14k +1=0.
    - Phương trình có nghiệm kép khi nào ?
    - Yêu cầu 2 HS làm
    - GV gọi HS khác nhận xét.
    - GV nhận xét và chỉnh sửa.


















    Bài 3: Cho pt: . Điều kiện để phương trình:
    a/ Có 2 nghiệm cùng dấu



    b/ Có 2 nghiệm cùng dấu âm



    c/ Có hai nghiệm cùng dấu
    dương

    d/ Có 2 nghiệm trái dấu
    
    - HS đọc đề bài và làm









    - HS: Thay x= 3 vào phương trình trên ta có : 2.32 – (m + 4).3 + m = 0
    ( -2m = -6 ( m = 3
    - HS: ( = (– (m + 4)(2- 4.2.m
    = m2 + 8m +16 – 8m
    = m2 +16
    - 2 HS lên bảng giải
    - HS tiếp thu kiến thức.









    - Khi ( =0

    - 2 HS lên bảng giải
    - HS nhận xét bài làm của HS




















    - HS đọc đề và suy nghĩ

    - HS: 
    - HS: 
    - HS: 
    - HS: 
    II. Luyện tập.
    Bài 1:
    2x2 – (m + 4)x + m
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓