Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bài 46 hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:26' 18-06-2014
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người


    GIÁO ÁN HÓA 9
    Viết công thức cấu tạo, nêu đặc điểm cấu tạo của axit axetic?
    Công thức cấu tạo:

    KIỂM TRA BÀI CŨ

    Công thức cấu tạo:
    A: C2H6O ; CH3 – CH2 – OH.
    B: C2H4 ; CH2 = CH2
    C: C2H4O2 ; CH3 - COOH
    KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    Từ etilen có thể điều chế được những chất nào sau đây:
    Axit axetic
    Rượu etylic
    Axetilen.
    Benzen.
    KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    2. Từ rượu etylic có thể điều chế được những chất nào sau đây:
    Axit axetic
    Etilen
    Axetilen.
    Metyl clorua
    KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    3. Từ axit axetic có thể điều chế được những chất nào sau đây:
    Etilen.
    Axetilen
    Rượu etylic.
    Etylaxetat.
    Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
    Rượu etylic CH3 – CH2 – OH
    Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
    Axit axetic CH3 – COOH
    Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
    Etilen CH2 = CH2
    Rượu etylic
    Axit axetic
    Etilen
    Vậy etilen, axit axetic, etylaxetat, rượu etylic có liên hệ với nhau như thế nào? Chúng có thể chuyển đổi cho nhau không?
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
    I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic:
    Hãy sắp xếp các cụm từ: Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat, etilen vào các ô trống cho thích hợp biểu diễn mối quan hệ giữa chúng
    axit
    Men
    giấm
    H2SO4, to
    1
    2
    3
    4
    axit axetic
    etyl
    axetat
    etilen
    rượu etylic
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
    I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic:
    Axit, H2O
    Men
    giấm
    H2SO4, to
    axit axetic
    etyl
    axetat
    rượu etylic
    etilen
    Viết phương trình phản ứng minh họa:
    CH2 = CH2 + H2O
    CH3 – CH2 – OH + O2
    CH3 – COOH + C2H5 – OH
    Xúc tác
    Men giấm
    H2SO4 đ, to
    CH3 – CH2 – OH
    CH3 – COOH + H2O
    CH3 COOC2H5 + H2O
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
    II. BÀI TẬP:
    Bài.1(SGK): Chọn những từ thích hợp thay vào các chữ cái rồi viết các PTHH theo những sơ đồ chuyển đổi hóa học sau:
    a/
    A
    + H2O
    Xúc tác
    CH3 – CH2 – OH
    + O2
    Men giấm
    B
    b/
    CH2 = CH2
    dd Br2
    Trùng hợp
    D
    E
    CH2 = CH2
    CH3COOH
    Br - CH2 – CH2 - Br
    ( - CH2 – CH2 - )n
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
    II. BÀI TẬP:
    Viết phương trình phản ứng minh họa:
    b/ CH2 = CH2 + Br2
    Br - CH2 – CH2 - Br
    ( - CH2 – CH2 - )n
    n CH2 = CH2
    p, to
    Xúc tác
    Bài 1b:
    Bài tập 2(sgk): Nêu hai phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH
    Bài làm:

    a. Dùng quì tím: C2H5OH không làm đổi màu quì tím
    CH3COOH làm quì tím hóa đỏ.
    b. Dùng Na2CO3 (hoặc CaCO3) :
    CH3COOH có khí CO2 thoát ra.
    C2H5OH không phản ứng.


















    Bài tập 3(sgk):
    Có 3 chất hữu cơ có công thức phân tử là:C2H4, C2H4O2 , C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết rằng:
    - Chất A và C tác dụng được với natri.
    - Chất B ít tan trong nước.
    - Chất C tác dụng được với Na2CO3.

    Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A, B, C
    Chất C vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Na2CO3. Vậy C là axit và trong phân tử phải có nhóm – COOH.
    Vậy trong 3 chất đó thì chất C là C2H4O2. A tác dụng được với natri nên trong 2 chất còn lại, A phải là: C2H6O. Chất B ít tan trong nước nên chất B là: C2H4.
    Công thức cấu tạo:
    A: C2H6O ; CH3 – CH2 – OH.
    B: C2H4 ; CH2 = CH2
    C: C2H4O2 ; CH3 - COOH
    Bài 5. (SGK)
    Cho 22,4 lít khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric làm chất xúc tác, thu được 13,8 gam rượu etylic .Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen.
    PHIẾU HỌC TẬP
    Giải:
    *Tìm số mol của etilen.
    *Theo đề bài ta có phương trình sau:
    1mol 1mol 1mol
    * Vì thực tế khối lượng rượu thu được là 13,8 g . Nên hiệu suất phản ứng là :
    1mol 1mol
    Khối lượng của rượu:

    2 điểm
    2 điểm

    2 điểm

    2 điểm


    2 điểm
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
    II. BÀI TẬP:
    Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 44 gam CO2 và
    27 gam H2O
    a/ Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
    b/ Xác định CTPT của A , biết tỉ khối hơi của A là so với hiđro là 23.
    Bài 4(sgk)
    Hướng dẫn : Các bước giải dạng tóan tìm CTPT của một hợp chất
    mc =
    mH =
    mo = mA - (mc + mH2 )
    Đặt công thức chung: (CxHyOz)n
    Lập tỉ lệ: x : y : z =
    Thay x,y,z vào công thức chung . Dựa vào MA , tìm n công thức cần tìm
    Bài 46
    MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
    II. BÀI TẬP
    Cho biết:
    A + O2
    CO2 + H2O
    23g
    27g
    44g
    a/ A gồm các nguyên tố nào?
    b/ Tìm CTPT của A
    Biết d A/H2 = 23g
    Vậy hợp chất hữu cơ có 3 nguyên tố là C, H, O
    Giải
    Khối lượng của nguyên tố hiđro trong hợp chất A
    mH = = 3 g
    mC = = 12g
    Khối lượng của nguyên tố oxi trong hợp chất A:
    mO = 23 - (12+3 ) = 8 g
    Khối lượng của nguyên tố cacbon trong hợp chất A:
    b/ Giả sử hợp chất hữu cơ A có công thức là:
    (CxHyOz)n : x,y,z,n là số nguyên dương
    Ta có : x: y: z =
    A: (C2H6O)n
    MA = 23 x 2 = 46 ( vì MA = dA/MH2 x MH2 )
    MA = [(2 x 12) + 6 + 16]n = 46
    Suy ra : n = 1
    Công thức phân tử của A cần tìm là C2H6O
    = 1: 3 : 0,5 = 2 : 6 : 1
    DẶN DÒ

    Học nội dung ôn tập chương IV ( Từ bài 34 đến bài 46)
    Bài học hôm nay
    đến đây là kết thúc
     
    Gửi ý kiến