Tuần 28 Hình học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ra Thi
Ngày gửi: 12h:06' 08-06-2016
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ra Thi
Ngày gửi: 12h:06' 08-06-2016
Dung lượng: 170.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 26/02/2016 Tuần: 28
Ngày dạy: /03/2016 Tiết: 49
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu.
- :+ Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác . Chứng minh được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông ( cạnh huyền và cạnh góc vuông).
+ HS củng cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng (nhất là trường hợp cạnh huyền và góc nhọn). Biết phối hợp, kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặt ra.
-năng: Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó.
-Thái độ:Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh, khả năng tổng hợp.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ các BT, thước, phấn màu, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm.
III. Các bước lên lớp .
1. Ổn định. KTSS
2. Kiểm tra bài cũ. Lồng vào bài
3. Bài mới.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
dung
Hoạt động 1 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích
- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr83 sgk
- Đưa hình 49 lên bảng phụ cho HS nêu GT-KL
A
A’
B H C B’ H’ C’
- Yêu cầu HS chứng minh bằng miệng định lí.
0 Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3
GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và cho biết Gt-Kl
- Dựa vào công thức tính diện tích tam giác, tự chứng minh đlí.
- HS đọc định lí 2 Sgk
- Tóm tắt GT-KL
- Chứng minh miệng :
(A’B’C’ đồng dạng (ABC (gt)
( BÂ’ = BÂ và
k
Xét (A’B’H’ và (ABH có:
HÂ’ = HÂ = 900
BÂ = Â (cm trên)
((A’B’H’ (ABH
(
HS đọc định lí 3 sgk
HS nêu Gt-Kl của định lí
HS nghe gợi ý, về nhà tự chứng minh.
3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
Định lí 2: (sgk)
GT : (A’B’C’ (ABC
theo tỉ số đồng dạng k
A’H’( B’C’, AH ( BC
KL
Định lí 3 : (sgk)
GT (A’B’C’ (ABC
theo tỉ
số đồng dạng k
KL
Hoat động 2 : bài tập tính độ dài cạnh.
- Cho HS làm việc theo cặp BT49/84
- Gọi 2 Hs trình bày
Gợi ý :
. Cminh (ABC (HAC
. Cminh (ABC (HBA
. Chứng tỏ (HAC(HBA
. Dựa vào đâu để tính BC ?
. Làm sao tính được HC ?
. Tính HB = ?
. Dựa vào đâu để có
- Gọi nhận xét
Bài 50/84
- 1 hS đọc đề
- Cho Hs làm việc cá nhân
- Gọi 1Hs lên bảng trình bày
Gợi ý :
. Để tính AB ta dựa vào đâu ?
. Khi nào thì có :
- Gọi nhận xét
Hoạt động 3 : bài tập tính chu vi và diện tích tam giác.
- 1HS đọc đề
HD:
(HBA (HAC
tự:
(ABC (HBA
CV = AB + BC + CA
- Cho HS thảo luận (5’)
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi nhận xét
- Kđ và dẫn thêm HS cách làm khác: Sử dụng cặp tam giác đồng dạng
(HBA (HAC
có AH2 = BH.HC
suy ra AH = 30cm
= 915 cm2
- theo yêu cầu của gv
- Trình bày
- Vì có : Â chung )
- Vì có (Â =H; chung B )
- ) (HAC (HBA (tính chất bắc cầu của tam giác đồng dạng)
- Dựa vào đlí Pi-ta-go
- HC = BC - HB
-
- Dựa vào
- Nhận xét
- Đọc đề
- Làm việc cá nhân
- Trình bày
Ngày dạy: /03/2016 Tiết: 49
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu.
- :+ Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác . Chứng minh được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông ( cạnh huyền và cạnh góc vuông).
+ HS củng cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng (nhất là trường hợp cạnh huyền và góc nhọn). Biết phối hợp, kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặt ra.
-năng: Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó.
-Thái độ:Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh, khả năng tổng hợp.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ các BT, thước, phấn màu, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm.
III. Các bước lên lớp .
1. Ổn định. KTSS
2. Kiểm tra bài cũ. Lồng vào bài
3. Bài mới.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
dung
Hoạt động 1 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích
- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr83 sgk
- Đưa hình 49 lên bảng phụ cho HS nêu GT-KL
A
A’
B H C B’ H’ C’
- Yêu cầu HS chứng minh bằng miệng định lí.
0 Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3
GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và cho biết Gt-Kl
- Dựa vào công thức tính diện tích tam giác, tự chứng minh đlí.
- HS đọc định lí 2 Sgk
- Tóm tắt GT-KL
- Chứng minh miệng :
(A’B’C’ đồng dạng (ABC (gt)
( BÂ’ = BÂ và
k
Xét (A’B’H’ và (ABH có:
HÂ’ = HÂ = 900
BÂ = Â (cm trên)
((A’B’H’ (ABH
(
HS đọc định lí 3 sgk
HS nêu Gt-Kl của định lí
HS nghe gợi ý, về nhà tự chứng minh.
3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
Định lí 2: (sgk)
GT : (A’B’C’ (ABC
theo tỉ số đồng dạng k
A’H’( B’C’, AH ( BC
KL
Định lí 3 : (sgk)
GT (A’B’C’ (ABC
theo tỉ
số đồng dạng k
KL
Hoat động 2 : bài tập tính độ dài cạnh.
- Cho HS làm việc theo cặp BT49/84
- Gọi 2 Hs trình bày
Gợi ý :
. Cminh (ABC (HAC
. Cminh (ABC (HBA
. Chứng tỏ (HAC(HBA
. Dựa vào đâu để tính BC ?
. Làm sao tính được HC ?
. Tính HB = ?
. Dựa vào đâu để có
- Gọi nhận xét
Bài 50/84
- 1 hS đọc đề
- Cho Hs làm việc cá nhân
- Gọi 1Hs lên bảng trình bày
Gợi ý :
. Để tính AB ta dựa vào đâu ?
. Khi nào thì có :
- Gọi nhận xét
Hoạt động 3 : bài tập tính chu vi và diện tích tam giác.
- 1HS đọc đề
HD:
(HBA (HAC
tự:
(ABC (HBA
CV = AB + BC + CA
- Cho HS thảo luận (5’)
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi nhận xét
- Kđ và dẫn thêm HS cách làm khác: Sử dụng cặp tam giác đồng dạng
(HBA (HAC
có AH2 = BH.HC
suy ra AH = 30cm
= 915 cm2
- theo yêu cầu của gv
- Trình bày
- Vì có : Â chung )
- Vì có (Â =H; chung B )
- ) (HAC (HBA (tính chất bắc cầu của tam giác đồng dạng)
- Dựa vào đlí Pi-ta-go
- HC = BC - HB
-
- Dựa vào
- Nhận xét
- Đọc đề
- Làm việc cá nhân
- Trình bày
 






Các ý kiến mới nhất