Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tuần 28 Hình học 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Ra Thi
    Ngày gửi: 12h:06' 08-06-2016
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 26/02/2016 Tuần: 28
    Ngày dạy: /03/2016 Tiết: 49

    Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
    CỦA TAM GIÁC VUÔNG

    I. Mục tiêu.
    - :+ Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác . Chứng minh được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông ( cạnh huyền và cạnh góc vuông).
    + HS củng cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng (nhất là trường hợp cạnh huyền và góc nhọn). Biết phối hợp, kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặt ra.
    -năng: Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó.
    -Thái độ:Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh, khả năng tổng hợp.
    II. Chuẩn bị.
    GV: Bảng phụ các BT, thước, phấn màu, phiếu học tập
    HS: Bảng nhóm.
    III. Các bước lên lớp .
    1. Ổn định. KTSS
    2. Kiểm tra bài cũ. Lồng vào bài
    3. Bài mới.
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    dung
    
    Hoạt động 1 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích
    
    - GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr83 sgk
    - Đưa hình 49 lên bảng phụ cho HS nêu GT-KL

    A
    A’


    B H C B’ H’ C’
    - Yêu cầu HS chứng minh bằng miệng định lí.
    0 Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3
    GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và cho biết Gt-Kl
    - Dựa vào công thức tính diện tích tam giác, tự chứng minh đlí.
    
    - HS đọc định lí 2 Sgk
    - Tóm tắt GT-KL
    - Chứng minh miệng :
    (A’B’C’ đồng dạng (ABC (gt)
    ( BÂ’ = BÂ và
    k
    Xét (A’B’H’ và (ABH có:
    HÂ’ = HÂ = 900
    BÂ = Â (cm trên)
    ((A’B’H’ (ABH
    (
    HS đọc định lí 3 sgk
    HS nêu Gt-Kl của định lí

    HS nghe gợi ý, về nhà tự chứng minh.
     3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
    Định lí 2: (sgk)


    GT : (A’B’C’ (ABC
    theo tỉ số đồng dạng k
    A’H’( B’C’, AH ( BC
    KL

    Định lí 3 : (sgk)
    GT (A’B’C’ (ABC
    theo tỉ
    số đồng dạng k
    KL

    
    Hoat động 2 : bài tập tính độ dài cạnh.
    
    
    - Cho HS làm việc theo cặp BT49/84
    - Gọi 2 Hs trình bày
    Gợi ý :
    . Cminh (ABC  (HAC
    . Cminh (ABC  (HBA
    . Chứng tỏ (HAC(HBA



    . Dựa vào đâu để tính BC ?


    . Làm sao tính được HC ?

    . Tính HB = ?



    . Dựa vào đâu để có 

    - Gọi nhận xét





    Bài 50/84
    - 1 hS đọc đề
    - Cho Hs làm việc cá nhân
    - Gọi 1Hs lên bảng trình bày
    Gợi ý :

    . Để tính AB ta dựa vào đâu ?



    . Khi nào thì có :

    - Gọi nhận xét
    Hoạt động 3 : bài tập tính chu vi và diện tích tam giác.
    - 1HS đọc đề
    HD:
    (HBA  (HAC


    tự:
    (ABC  (HBA

    CV = AB + BC + CA
    - Cho HS thảo luận (5’)
    - Gọi đại diện trình bày


    - Gọi nhận xét
    - Kđ và dẫn thêm HS cách làm khác: Sử dụng cặp tam giác đồng dạng
    (HBA  (HAC
    có AH2 = BH.HC
    suy ra AH = 30cm
    = 915 cm2
    
    - theo yêu cầu của gv
    - Trình bày


    - Vì có : Â chung )
    - Vì có (Â =H; chung B )
    - ) (HAC  (HBA (tính chất bắc cầu của tam giác đồng dạng)


    - Dựa vào đlí Pi-ta-go


    - HC = BC - HB

    - 

    - Dựa vào 



    - Nhận xét




    - Đọc đề
    - Làm việc cá nhân
    - Trình bày


     
    Gửi ý kiến