Tuần 26 Hình học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ra Thi
Ngày gửi: 12h:03' 08-06-2016
Dung lượng: 424.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Tăng Ra Thi
Ngày gửi: 12h:03' 08-06-2016
Dung lượng: 424.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/02/2016 Tuần: 26
Ngày dạy: /03/2016 Tiết: 45
Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I. Mục tiêu.
- Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh gồm 2 bước chính (dựng (AMN đồng dạng với (ABC và chứng minh (AMN = (A’B’C’)
- Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết được các cập tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK.
- Thái độ : Khéo léo trong quá trình làm các bài tập.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ các BT, thước, phấn màu, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, nháp
III. Các bước lên lớp.
1. Ổn định: KTSS
2. Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thức nhất.
- Cho HS làm BT: (dùng bảng phụ)
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ A
có kích thước như hình vẽ (MN (( BC;
M N A’
a) Chứng minh (AMN = (A’B’C’
b) Chứng minh (A’B’C’ (ABC B C B’ C’
Đáp án: a) Ta có (AMN (ABC
Do đó mà AM = A’B’ nên suy ra (1)
Mặt khác ta có: (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AN = A’C’
Hai tam giác AMN và A’B’C’ có:
; AM = A’B’ ; AN = A’C’
Vậy (AMN = (A’B’C’ (c.g.c)
b) Ta có (AMN (ABC và (AMN = (A’B’C’ (cmt)
Suy ra: (A’B’C’ (ABC
Nhận xét cho điểm
3. Bài mới.
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 (Tình huống vào bài).
- Trở lại bài tập kiểm tra bài củ: các em có nhận xét gì về điều kiện để:
(A’B’C’ (ABC
- Đây chính là trường hợp đồng dạng thứ 2 mà hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.
Hoạt động 2: Định lí
- Gọi 1 Hs đọc ?1 và cho Hs làm cá nhân
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời ý thứ nhất.
- Kđịnh và gọi 1Hs khác trả lời ý thứ hai.
- Gọi nhận xét và Kđ
- Hãy rút ra nhận xét về hai tam giác ABC và DEF ?
- Vậy ngoài trường hợp đồng dạng thứ nhất thì hai tam giác đồng dạng cần điều kiện gì ?
- Kđ và ghi bảng
- Gọi 1 Hs lên trình bày gt, kl
- Gọi nhận xét
- Kđ
- Tương tự như bài trước, để chứng minh định lí này ta cần vẽ thêm MN (( BC sao cho AM = A’B’. Chứng minh tương tự như bài tập ở phần kiểm tra bài củ.
Hoạt động 3: Áp dụng:
- Cho Hs làm ?2 cá nhân
- Gọi trả lời
- Gọi nhận xét
- Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình của BT ?3a, các em còn lại làm nháp.
- Gọi nhân xét
- Kđ và tiếp tục gọi 1 Hs khác lên làm câu b, các em còn lại làm nháp.
- Gọi nhận xét
- Cho HS hoạt động nhóm làm BT32/77
HD:
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi nhận xét
- Điều kiện để:
(A’B’C’ (ABC là:
và
- Đọc và làm cá nhân
- Đứng tại chỗ trả lời
- Đứng tại chỗ trả lời
- Đưa ra nhận xét
- ĐK: Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau
- Ghi bài
- Trình bày
(A’B’C’ ; (ABC
GT ;
KL (A’B’C’ (ABC
- Nhận xét
- Theo dõi
- Làm cá nhân
- Trả lời
- Nhận xét
- Làm theo yêu cầu của gv
- Nhận xét
- Làm theo yêu cầu của gv
- Nhận xét
Ngày dạy: /03/2016 Tiết: 45
Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I. Mục tiêu.
- Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh gồm 2 bước chính (dựng (AMN đồng dạng với (ABC và chứng minh (AMN = (A’B’C’)
- Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết được các cập tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK.
- Thái độ : Khéo léo trong quá trình làm các bài tập.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ các BT, thước, phấn màu, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, nháp
III. Các bước lên lớp.
1. Ổn định: KTSS
2. Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thức nhất.
- Cho HS làm BT: (dùng bảng phụ)
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ A
có kích thước như hình vẽ (MN (( BC;
M N A’
a) Chứng minh (AMN = (A’B’C’
b) Chứng minh (A’B’C’ (ABC B C B’ C’
Đáp án: a) Ta có (AMN (ABC
Do đó mà AM = A’B’ nên suy ra (1)
Mặt khác ta có: (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AN = A’C’
Hai tam giác AMN và A’B’C’ có:
; AM = A’B’ ; AN = A’C’
Vậy (AMN = (A’B’C’ (c.g.c)
b) Ta có (AMN (ABC và (AMN = (A’B’C’ (cmt)
Suy ra: (A’B’C’ (ABC
Nhận xét cho điểm
3. Bài mới.
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 (Tình huống vào bài).
- Trở lại bài tập kiểm tra bài củ: các em có nhận xét gì về điều kiện để:
(A’B’C’ (ABC
- Đây chính là trường hợp đồng dạng thứ 2 mà hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.
Hoạt động 2: Định lí
- Gọi 1 Hs đọc ?1 và cho Hs làm cá nhân
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời ý thứ nhất.
- Kđịnh và gọi 1Hs khác trả lời ý thứ hai.
- Gọi nhận xét và Kđ
- Hãy rút ra nhận xét về hai tam giác ABC và DEF ?
- Vậy ngoài trường hợp đồng dạng thứ nhất thì hai tam giác đồng dạng cần điều kiện gì ?
- Kđ và ghi bảng
- Gọi 1 Hs lên trình bày gt, kl
- Gọi nhận xét
- Kđ
- Tương tự như bài trước, để chứng minh định lí này ta cần vẽ thêm MN (( BC sao cho AM = A’B’. Chứng minh tương tự như bài tập ở phần kiểm tra bài củ.
Hoạt động 3: Áp dụng:
- Cho Hs làm ?2 cá nhân
- Gọi trả lời
- Gọi nhận xét
- Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình của BT ?3a, các em còn lại làm nháp.
- Gọi nhân xét
- Kđ và tiếp tục gọi 1 Hs khác lên làm câu b, các em còn lại làm nháp.
- Gọi nhận xét
- Cho HS hoạt động nhóm làm BT32/77
HD:
- Gọi đại diện trình bày
- Gọi nhận xét
- Điều kiện để:
(A’B’C’ (ABC là:
và
- Đọc và làm cá nhân
- Đứng tại chỗ trả lời
- Đứng tại chỗ trả lời
- Đưa ra nhận xét
- ĐK: Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau
- Ghi bài
- Trình bày
(A’B’C’ ; (ABC
GT ;
KL (A’B’C’ (ABC
- Nhận xét
- Theo dõi
- Làm cá nhân
- Trả lời
- Nhận xét
- Làm theo yêu cầu của gv
- Nhận xét
- Làm theo yêu cầu của gv
- Nhận xét
 






Các ý kiến mới nhất