Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tuần 24 Hình học 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Ra Thi
    Ngày gửi: 12h:01' 08-06-2016
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 41: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
    I- Mục tiêu:
    1- Kiến thức: - HS hiểu được nội dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giác.
    - Hiểu được cách chứng minh trường hợp phân giác trong, phân giác ngoài của tam giác.
    2- Kỹ năng: Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
    3- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác. GD ý thức hoạt động tập thể.
    II- Chuẩn bị của GV và HS:
    - GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình.
    - HS: Com pa, thước đo độ, ê ke - Ôn địmh lý Ta lét
    Các PP - Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Giải quyết vấn đề, học hợp tác, thực hành.
    III- Tiến trình bài học trên lớp
    1.Ổn định lớp
    2.Kiểm tra bài cũ:
    HS1: Nêu đ/n đường phân giác của tam giác?
    - Vẽ phân giác góc A của tam giác ABC?
    HS2: Nêu t/c ba đường phân giác của tam giác?
    3. Bài mới: Vậy đường phân giác của tam giác còn có t/c gì? Hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu t/c đường phân giác của tam giác và nó được áp dụng như thế nào trong thực tế?
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
     Ôn lại về dựng hình và tìm kiếm kiến thức mới.







    - GV: Cho HS làm bài tập 
    - HS thực hiện làm bài cá nhân theoHD trong SGK
    GV quan sát HS làm bài và sửa các thao tác vẽ hình cho HS
    GV vẽ hình lên bảng và cho HS phát biểu điều nhận xét trên ?
    HS trả lời
    GV: Đó chính là định lý về t/c đường phân giác của tam giác, Hãy nêu đ/l ?
    - HS phát biểu định lý
    - GV cho HS ghi GTt và KL của định lí
    Tập phân tích và chứng minh
    - GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý nào)
    - Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng song song bằng cách nào?
    HS:
    GV: Vậy ta chứng minh như thế nào?
    - HS trình bày cách chứng minh








    2) Chú ý:
    - GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác góc ngoài của tam giác
    =  ( AB  AC )
    - GV: Vì sao AB  AC
    * Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc ngoài của tam giác
    GV cho HS làm ? 2, ?3 SGK
    HS làm bài theo nhóm bàn
    GV gọi hai HS lên bảng làm bài.
    HS dưới lớp theo dõi và đối chiếu nhận xét

    GV: Đưa ra BT 17(SGK-68)
    HS đọc đề bài
    GV: Yêu cầu HS làm viecj theo nhóm.
    HS làm việc theo nhóm
    HS đại diện nhóm lên bảng trình bày.
    HS các nhóm còn lại quan sát nhận xét.






    GV cho HS nhắc lại định lí vừa học
    HS:
    GV cho HS làm bài tập 17 SGK trang 68
    GV vẽ hình lên bảng, cho HS đọc đề và phân tích cách làm bài
    DE // CB
    định lí đảo của định lí Talet
    
    
    
    AD : AE = DB : EC
    
    
    
    AD : DB = MA : MB;
    ( t/c đường p/g)
    AE : EC = MA : MC
    ( t/c đường p/g)
    MC = MB (gt)
    
    GV cho HS dựa vào phân tích trên để làm bài
    HS làm bài cá nhân
    GV gọi một HS lên làm bài
    lớp theo dõi nhận xét
    1:Định lý:
    
    + Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3 cm ;
    AC = 6 cm; = 1000
    + Dựng đường phân giác AD
    + Đo DB; DC rồi so sánh  và 
    Ta có: = ;
     
    = 
    Định lý:


     ABC: AD là tia phân giác
    GT của  ( D  BC )

    KL = 









    Chứng minh
    Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:
    Ta có:(gt)
    vì BE // AC nên  (slt)
     do đó ABE cân tại B
    BE = AB (1)
    áp dụng hệ quả của định lý Talet vào DAC ta có:=  (2)
    Từ (1) và (2
     
    Gửi ý kiến