Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    giao án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Lương
    Ngày gửi: 12h:53' 20-05-2016
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần:25 Ngày soạn: /2/2016
    Tiết:43 Ngày dạy: /2/2016
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    I. MỤC TIÊU.
    1. Kiến thức
    HS nắm được các đặc điểm chính về điều kiện tự nhiên, dân cư xã hội, kinh tế của vùng ĐNB và ĐBSCL
    2. Kĩ năng:
    Vẽ và phân tích biểu đồ, kỹ năng tư duy liên hệ, tổng hợp, nhận xét.
    3. Thái độ:
    Học sinh có thái độ làm bài nghiêm túc.
    II.CHUẨN BỊ.
    1. Giáo viên: - Soạn đề kiểm tra
    2. Học sinh: - HS chuẩn bị giấy bút, thước kẻ, com pa, máy tính
    III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
    1. Ổn định lớp
    2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
    3. Bài mới:
    MA TRẬN ĐỀ
    Cấp độ


    Tên
    Chủ đề

    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    

    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Vùng Đông Nam Bộ
    Vùng trọng điểm phía nam . Tài nguyên khoáng
    
    Các trung tâm công nghiệp
    So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2 câu
    1 điểm
    10 %
    
    1 câu
    0.5 điểm
    5%
    1 câu
    2 điểm
    20%
    
    
    
    
    4 câu
    3,5 điểm
    35%
    
    2. Vùng đồng bằng Sông Cửu Long
    Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long
    Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL
    So với bình quân cả nước
    
    
    Vẽ biểu đồ sản lượng thủy sản ĐBSCL và nêu nhận xét
    
    
    
    
     Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2 câu
    1 điểm
    10%
    1 câu
    2 điểm
    20%
    1 câu
    0.5 điểm
    5%
    
    
    1 câu
    3 điểm
    30%
    
    
     5 câu
    6,5điểm
    65 %
    
    Tổng số câu
    Tổng số đ
    Tỉ lệ %
    5 câu
    5 điểm
    50%
    3 câu
    2 điểm
    20%
    1 câu
    3 điểm
    30%
    9 câu
    10 điểm
    100%
    
    
    ĐỀ
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm )
    Câu 1.Vùng trọng điểm phía nam không bao gồm tỉnh.
    a. Bình Dương b. Bình Phước
    c. Tiền Giang d. Đồng Tháp
    Câu 2. Các trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Nam Bộ là:
    a. TP, Hồ Chí Minh, Vũng Tàu b. TP, Hồ Chí Minh, Biên Hòa
    c. TP, Hồ Chí Minh, Bà Rịa d. TP, Hồ Chí Minh, Tây Ninh
    Câu 3. Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
    a. 3 triệu ha b. 4 triệu ha
    c. 5 triệu ha d. 6 triệu ha
    Câu 4.So với bình quân cả nước, Đồng bằng Sông Cửu Long có.
    a. Mật độ dân số thấp hơn b.Tỉ lệ hộ nghèo thấp hơn
    c. Tuổi thọ trung bình thấp hơn d. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn
    Câu 5. Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa.
    a. Dầu mỏ và khí tự nhiên b. Khí tự nhiên và titan
    c. Titan và muối d.Muối và sa khoáng
    Câu 6.Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
    a. 1,2 triệu ha b. 1,3 triệu ha
    c. 1,4 triệu ha d. 1,5 triệu ha
    II. PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
    Câu 1. (2 điểm)Trình báy đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL.
    Câu 2. (2 điểm) So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
    Câu 3.Cho bảng số liệu:
    Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long( nghìn tấn)
    Năm
    1995
    2000
    2002
    
    Đồng bằng Sông Cửu Long
    819,2
    1169,1
    1354,5
    
    Cả nước
    1584,4
    2250,5
    2647,4
    
    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng
     
    Gửi ý kiến