giao án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lương
Ngày gửi: 12h:53' 20-05-2016
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lương
Ngày gửi: 12h:53' 20-05-2016
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần:25 Ngày soạn: /2/2016
Tiết:43 Ngày dạy: /2/2016
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức
HS nắm được các đặc điểm chính về điều kiện tự nhiên, dân cư xã hội, kinh tế của vùng ĐNB và ĐBSCL
2. Kĩ năng:
Vẽ và phân tích biểu đồ, kỹ năng tư duy liên hệ, tổng hợp, nhận xét.
3. Thái độ:
Học sinh có thái độ làm bài nghiêm túc.
II.CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: - Soạn đề kiểm tra
2. Học sinh: - HS chuẩn bị giấy bút, thước kẻ, com pa, máy tính
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Vùng Đông Nam Bộ
Vùng trọng điểm phía nam . Tài nguyên khoáng
Các trung tâm công nghiệp
So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10 %
1 câu
0.5 điểm
5%
1 câu
2 điểm
20%
4 câu
3,5 điểm
35%
2. Vùng đồng bằng Sông Cửu Long
Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long
Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL
So với bình quân cả nước
Vẽ biểu đồ sản lượng thủy sản ĐBSCL và nêu nhận xét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
2 điểm
20%
1 câu
0.5 điểm
5%
1 câu
3 điểm
30%
5 câu
6,5điểm
65 %
Tổng số câu
Tổng số đ
Tỉ lệ %
5 câu
5 điểm
50%
3 câu
2 điểm
20%
1 câu
3 điểm
30%
9 câu
10 điểm
100%
ĐỀ
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm )
Câu 1.Vùng trọng điểm phía nam không bao gồm tỉnh.
a. Bình Dương b. Bình Phước
c. Tiền Giang d. Đồng Tháp
Câu 2. Các trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Nam Bộ là:
a. TP, Hồ Chí Minh, Vũng Tàu b. TP, Hồ Chí Minh, Biên Hòa
c. TP, Hồ Chí Minh, Bà Rịa d. TP, Hồ Chí Minh, Tây Ninh
Câu 3. Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
a. 3 triệu ha b. 4 triệu ha
c. 5 triệu ha d. 6 triệu ha
Câu 4.So với bình quân cả nước, Đồng bằng Sông Cửu Long có.
a. Mật độ dân số thấp hơn b.Tỉ lệ hộ nghèo thấp hơn
c. Tuổi thọ trung bình thấp hơn d. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn
Câu 5. Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa.
a. Dầu mỏ và khí tự nhiên b. Khí tự nhiên và titan
c. Titan và muối d.Muối và sa khoáng
Câu 6.Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
a. 1,2 triệu ha b. 1,3 triệu ha
c. 1,4 triệu ha d. 1,5 triệu ha
II. PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Trình báy đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL.
Câu 2. (2 điểm) So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
Câu 3.Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long( nghìn tấn)
Năm
1995
2000
2002
Đồng bằng Sông Cửu Long
819,2
1169,1
1354,5
Cả nước
1584,4
2250,5
2647,4
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng
Tiết:43 Ngày dạy: /2/2016
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức
HS nắm được các đặc điểm chính về điều kiện tự nhiên, dân cư xã hội, kinh tế của vùng ĐNB và ĐBSCL
2. Kĩ năng:
Vẽ và phân tích biểu đồ, kỹ năng tư duy liên hệ, tổng hợp, nhận xét.
3. Thái độ:
Học sinh có thái độ làm bài nghiêm túc.
II.CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: - Soạn đề kiểm tra
2. Học sinh: - HS chuẩn bị giấy bút, thước kẻ, com pa, máy tính
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Vùng Đông Nam Bộ
Vùng trọng điểm phía nam . Tài nguyên khoáng
Các trung tâm công nghiệp
So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10 %
1 câu
0.5 điểm
5%
1 câu
2 điểm
20%
4 câu
3,5 điểm
35%
2. Vùng đồng bằng Sông Cửu Long
Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long
Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL
So với bình quân cả nước
Vẽ biểu đồ sản lượng thủy sản ĐBSCL và nêu nhận xét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
2 điểm
20%
1 câu
0.5 điểm
5%
1 câu
3 điểm
30%
5 câu
6,5điểm
65 %
Tổng số câu
Tổng số đ
Tỉ lệ %
5 câu
5 điểm
50%
3 câu
2 điểm
20%
1 câu
3 điểm
30%
9 câu
10 điểm
100%
ĐỀ
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm )
Câu 1.Vùng trọng điểm phía nam không bao gồm tỉnh.
a. Bình Dương b. Bình Phước
c. Tiền Giang d. Đồng Tháp
Câu 2. Các trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Nam Bộ là:
a. TP, Hồ Chí Minh, Vũng Tàu b. TP, Hồ Chí Minh, Biên Hòa
c. TP, Hồ Chí Minh, Bà Rịa d. TP, Hồ Chí Minh, Tây Ninh
Câu 3. Diện tích đất của Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
a. 3 triệu ha b. 4 triệu ha
c. 5 triệu ha d. 6 triệu ha
Câu 4.So với bình quân cả nước, Đồng bằng Sông Cửu Long có.
a. Mật độ dân số thấp hơn b.Tỉ lệ hộ nghèo thấp hơn
c. Tuổi thọ trung bình thấp hơn d. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn
Câu 5. Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa.
a. Dầu mỏ và khí tự nhiên b. Khí tự nhiên và titan
c. Titan và muối d.Muối và sa khoáng
Câu 6.Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng Sông Cửu Long khoảng:
a. 1,2 triệu ha b. 1,3 triệu ha
c. 1,4 triệu ha d. 1,5 triệu ha
II. PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Trình báy đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL.
Câu 2. (2 điểm) So sanh thế mạnh tự nhiên vùng biển và đất liền của ĐNB
Câu 3.Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long( nghìn tấn)
Năm
1995
2000
2002
Đồng bằng Sông Cửu Long
819,2
1169,1
1354,5
Cả nước
1584,4
2250,5
2647,4
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng
 






Các ý kiến mới nhất