Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Trúc Loan
    Ngày gửi: 20h:41' 30-05-2016
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh!
    Tiết 60

    Động từ
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng
    ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    d. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.
    c. Cô ấy đang buồn.







    TT

    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Đi, đến, ra, hỏi.
    b. Lấy, làm, lễ.
    c. Buồn.
    d. Học tập.
    2. Kết luận:
    a. Khái niệm
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    Hành động
    Hành động
    Trạng thái
    Hành động
    1
    2
    3
    4
    6
    đánh
    chạy
    đá
    5
    6
    hái
    bay
    chèo
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Đi, đến, ra, hỏi.
    b. Lấy, làm, lễ.
    c. Buồn.
    d. Học tập.
    2. Kết luận:
    a. Khái niệm
    b.Khả năng kết hợp
    Hành động
    Hành động
    Trạng thái
    Hành động
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...)
    Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
    c. Cô ấy đang buồn.
    Kết hợp: hãy, đừng,đã ,đang, cũng…
    Cụm động từ
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    2. Kết luận:
    a. Khái niệm:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    b. Khả năng kết hợp:
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
    Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong
    các câu sau:

    C1 – Nó đã suy nghĩ suốt mấy hôm nay.
    A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

    C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều.
    A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ
    BÀI TẬP
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    2. Kết luận:
    a. Khái niệm:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    b. Khả năng kết hợp:
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
    c. Chức vụ cú pháp:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi…
    (Em bé thông minh)


    c. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.


    b. Cô ấy đang buồn.
    CN
    VN (ĐT)
    CN
    VN( ĐT)
    CN( ĐT)
    VN
    Chức năng điển hình ĐT làm VN
    ĐT làm CN mất khả năng kết hợp với hãy, đừng…
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Ví dụ:
    a. Khái niệm:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    b. Khả năng kết hợp:
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
    c. Chức vụ cú pháp:
    - Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
    - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ..
    2. Kết luận:
    SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU : ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
    Những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
    Kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ, vẫn, vừa…
    Phía trước: số từ , lượng từ.
    Phía sau: chỉ từ.
    Thường làm vị ngữ.
    -Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,…
    Thường làm chủ ngữ.
    -Nếu làm vị ngữ phải có từ “là” đứng trước.
    Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ
    Cô gái đang hái nho.
    Em bé đang nhìn đồ chơi.
    Hai cô gái đang chèo đò.
    Con chim đang bay.
    1
    4
    3
    2
    Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: định, buồn,ngồi.
    Trả lời các câu hỏi:
    Làm sao? Thế nào?
    Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Trả lời câu lỏi:
    Làm gì?
    Tôi định+đi chơi
    Tôi buồn.
    I. Các loại động từ.
    II. Các loại động từ.
    1. Tìm hiểu ví dụ.
    Tôi ngồi.
    Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
    Trả lời các câu hỏi:
    Làm sao? Thế nào?
    Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Trả lời câu lỏi:
    Làm gì?
    dám, toan, định.
    đi, chạy, cười, đọc, hỏi, ngồi, đứng.
    buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu.
    I. Các loại động từ.
    II. Các loại động từ.
    1. Tìm hiểu ví dụ.
    PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
    (Thường đòi hỏi động từ
    khác đi kèm).


    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
    ( Không đòi hỏi đông từ khác đi kèm)

    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
    ( Trả lời câu hỏi: làm gì?)
    ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
    ( Trả lời câu hỏi: làm sao, thế nào?)

    Nhóm những động từ nào thuộc động từ tình thái ?
    a/ Làm, đi, ở, ăn.
    b/ Nhớ, thương, buồn, giận.
    c/ Dự định, cần, phải, bèn.
    d/ Đứng, ngồi, chạy, nhảy.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH:
    Bài tập bổ trợ.
    PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
    ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI

    ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
    ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
    ĐỘNG TỪ
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
    - Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
    - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.
    .
    BÀI TẬP 1 (SGK)
    Tìm và phân loại những động từ có trong văn bản “Lợn cưới, áo mới”.
    Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo

    mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai

    đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả

    thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm….






    ĐTTrT
    ĐTTT
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTTT
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    ĐTHĐ
    Bài tập 2: Câu chuyện buồn cười ở chỗ:
    Sự đối lập giữa hai động từ “đưa>Đặc điểm của động từ.
    II. Các loại động từ chính.
    III. Luyện tập.

    Bài tập 1:
    Viết đoạn văn từ 4-6 câu chủ đề tự chọn có sử dụng động từ.
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
    - Học bài
    - Làm bổ sung bài tập 1.
    - Làm bài tập 3 ở sách giáo khoa.
    - Bài tập thêm: Viết đoạn văn từ 7-10 câu chủ đề tự chọncó sử dụng động từ.
    Soạn bài : “ Cụm động từ”
    + Cụm động từ là gì?
    + Cấu tạo của cụm động từ?
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến