động từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trúc Loan
Ngày gửi: 20h:41' 30-05-2016
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trúc Loan
Ngày gửi: 20h:41' 30-05-2016
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh!
Tiết 60
Động từ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng
ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
(Em bé thông minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
d. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.
c. Cô ấy đang buồn.
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
TT
HĐ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Đi, đến, ra, hỏi.
b. Lấy, làm, lễ.
c. Buồn.
d. Học tập.
2. Kết luận:
a. Khái niệm
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Hành động
Hành động
Trạng thái
Hành động
1
2
3
4
6
đánh
chạy
đá
5
6
hái
bay
chèo
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Đi, đến, ra, hỏi.
b. Lấy, làm, lễ.
c. Buồn.
d. Học tập.
2. Kết luận:
a. Khái niệm
b.Khả năng kết hợp
Hành động
Hành động
Trạng thái
Hành động
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
(Em bé thông minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...)
Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
c. Cô ấy đang buồn.
Kết hợp: hãy, đừng,đã ,đang, cũng…
Cụm động từ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
2. Kết luận:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong
các câu sau:
C1 – Nó đã suy nghĩ suốt mấy hôm nay.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ
C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ
BÀI TẬP
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
2. Kết luận:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
c. Chức vụ cú pháp:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi…
(Em bé thông minh)
c. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.
b. Cô ấy đang buồn.
CN
VN (ĐT)
CN
VN( ĐT)
CN( ĐT)
VN
Chức năng điển hình ĐT làm VN
ĐT làm CN mất khả năng kết hợp với hãy, đừng…
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Ví dụ:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
c. Chức vụ cú pháp:
- Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
- Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ..
2. Kết luận:
SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU : ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
Những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ, vẫn, vừa…
Phía trước: số từ , lượng từ.
Phía sau: chỉ từ.
Thường làm vị ngữ.
-Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,…
Thường làm chủ ngữ.
-Nếu làm vị ngữ phải có từ “là” đứng trước.
Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ
Cô gái đang hái nho.
Em bé đang nhìn đồ chơi.
Hai cô gái đang chèo đò.
Con chim đang bay.
1
4
3
2
Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: định, buồn,ngồi.
Trả lời các câu hỏi:
Làm sao? Thế nào?
Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Trả lời câu lỏi:
Làm gì?
Tôi định+đi chơi
Tôi buồn.
I. Các loại động từ.
II. Các loại động từ.
1. Tìm hiểu ví dụ.
Tôi ngồi.
Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
Trả lời các câu hỏi:
Làm sao? Thế nào?
Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Trả lời câu lỏi:
Làm gì?
dám, toan, định.
đi, chạy, cười, đọc, hỏi, ngồi, đứng.
buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu.
I. Các loại động từ.
II. Các loại động từ.
1. Tìm hiểu ví dụ.
PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
(Thường đòi hỏi động từ
khác đi kèm).
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
( Không đòi hỏi đông từ khác đi kèm)
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
( Trả lời câu hỏi: làm gì?)
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
( Trả lời câu hỏi: làm sao, thế nào?)
Nhóm những động từ nào thuộc động từ tình thái ?
a/ Làm, đi, ở, ăn.
b/ Nhớ, thương, buồn, giận.
c/ Dự định, cần, phải, bèn.
d/ Đứng, ngồi, chạy, nhảy.
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH:
Bài tập bổ trợ.
PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
- Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
- Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.
.
BÀI TẬP 1 (SGK)
Tìm và phân loại những động từ có trong văn bản “Lợn cưới, áo mới”.
Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo
mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai
đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả
thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm….
ĐTTrT
ĐTTT
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTTT
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
Bài tập 2: Câu chuyện buồn cười ở chỗ:
Sự đối lập giữa hai động từ “đưa>Đặc điểm của động từ.
II. Các loại động từ chính.
III. Luyện tập.
Bài tập 1:
Viết đoạn văn từ 4-6 câu chủ đề tự chọn có sử dụng động từ.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Làm bổ sung bài tập 1.
- Làm bài tập 3 ở sách giáo khoa.
- Bài tập thêm: Viết đoạn văn từ 7-10 câu chủ đề tự chọncó sử dụng động từ.
Soạn bài : “ Cụm động từ”
+ Cụm động từ là gì?
+ Cấu tạo của cụm động từ?
Chào tạm biệt
Tiết 60
Động từ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng
ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
(Em bé thông minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
d. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.
c. Cô ấy đang buồn.
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
TT
HĐ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Đi, đến, ra, hỏi.
b. Lấy, làm, lễ.
c. Buồn.
d. Học tập.
2. Kết luận:
a. Khái niệm
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Hành động
Hành động
Trạng thái
Hành động
1
2
3
4
6
đánh
chạy
đá
5
6
hái
bay
chèo
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Đi, đến, ra, hỏi.
b. Lấy, làm, lễ.
c. Buồn.
d. Học tập.
2. Kết luận:
a. Khái niệm
b.Khả năng kết hợp
Hành động
Hành động
Trạng thái
Hành động
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
(Em bé thông minh)
b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...)
Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương.
c. Cô ấy đang buồn.
Kết hợp: hãy, đừng,đã ,đang, cũng…
Cụm động từ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
2. Kết luận:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong
các câu sau:
C1 – Nó đã suy nghĩ suốt mấy hôm nay.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ
C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ
BÀI TẬP
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
2. Kết luận:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để tạo thành cụm động từ.
c. Chức vụ cú pháp:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Tìm hiểu ví dụ:
a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi…
(Em bé thông minh)
c. Học tập là nghĩa vụ và quyền lợi suốt đời của học sinh.
b. Cô ấy đang buồn.
CN
VN (ĐT)
CN
VN( ĐT)
CN( ĐT)
VN
Chức năng điển hình ĐT làm VN
ĐT làm CN mất khả năng kết hợp với hãy, đừng…
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Ví dụ:
a. Khái niệm:
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
b. Khả năng kết hợp:
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
c. Chức vụ cú pháp:
- Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
- Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ..
2. Kết luận:
SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU : ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
Những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ, vẫn, vừa…
Phía trước: số từ , lượng từ.
Phía sau: chỉ từ.
Thường làm vị ngữ.
-Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,…
Thường làm chủ ngữ.
-Nếu làm vị ngữ phải có từ “là” đứng trước.
Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ
Cô gái đang hái nho.
Em bé đang nhìn đồ chơi.
Hai cô gái đang chèo đò.
Con chim đang bay.
1
4
3
2
Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: định, buồn,ngồi.
Trả lời các câu hỏi:
Làm sao? Thế nào?
Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Trả lời câu lỏi:
Làm gì?
Tôi định+đi chơi
Tôi buồn.
I. Các loại động từ.
II. Các loại động từ.
1. Tìm hiểu ví dụ.
Tôi ngồi.
Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu.
Trả lời các câu hỏi:
Làm sao? Thế nào?
Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
Trả lời câu lỏi:
Làm gì?
dám, toan, định.
đi, chạy, cười, đọc, hỏi, ngồi, đứng.
buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu.
I. Các loại động từ.
II. Các loại động từ.
1. Tìm hiểu ví dụ.
PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
(Thường đòi hỏi động từ
khác đi kèm).
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
( Không đòi hỏi đông từ khác đi kèm)
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
( Trả lời câu hỏi: làm gì?)
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
( Trả lời câu hỏi: làm sao, thế nào?)
Nhóm những động từ nào thuộc động từ tình thái ?
a/ Làm, đi, ở, ăn.
b/ Nhớ, thương, buồn, giận.
c/ Dự định, cần, phải, bèn.
d/ Đứng, ngồi, chạy, nhảy.
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH:
Bài tập bổ trợ.
PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ
Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...để làm thành cụm động từ.
- Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm vị ngữ.
- Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.
.
BÀI TẬP 1 (SGK)
Tìm và phân loại những động từ có trong văn bản “Lợn cưới, áo mới”.
Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo
mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai
đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả
thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm….
ĐTTrT
ĐTTT
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTTT
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
Bài tập 2: Câu chuyện buồn cười ở chỗ:
Sự đối lập giữa hai động từ “đưa>
II. Các loại động từ chính.
III. Luyện tập.
Bài tập 1:
Viết đoạn văn từ 4-6 câu chủ đề tự chọn có sử dụng động từ.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Làm bổ sung bài tập 1.
- Làm bài tập 3 ở sách giáo khoa.
- Bài tập thêm: Viết đoạn văn từ 7-10 câu chủ đề tự chọncó sử dụng động từ.
Soạn bài : “ Cụm động từ”
+ Cụm động từ là gì?
+ Cấu tạo của cụm động từ?
Chào tạm biệt
 






Các ý kiến mới nhất