ĐỀ THI HK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 31-05-2016
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 31-05-2016
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Công Nghệ 7
( Đề gồm 01 trang) Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:………………………………………………..
Số báo danh:……………………………………………………
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án ở mỗi câu hỏi rồi ghi vào phần bài làm giấy thi (Ví dụ: Câu : 1B; 2A; 3C... )
Câu 1. Lipit được hấp thụ vào cơ thể vật nuôi dưới dạng :
A. Glixerin và axit béo. B. Axit amin.
C. Đường đơn. D. Ion khoáng.
Câu 2. Thành phần của thức ăn vật nuôi gồm:
A. Chất khô. B. Nước, vitamin.
C. Protein, lipit. D. Nước và chất khô.
Câu 3. Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein là 46%. Thức ăn này thuộc loại thức ăn nào?
A. Thức ăn giàu protein. B. Thức ăn giàu gluxit.
C. Thức ăn thô. D. Thức ăn giàu gluxit và protein.
Câu 4. Khi cho giống gà Ri đực lai với giống gà Ri cái thu được thế hệ sau hoàn toàn là giống gà Ri. Đây là phương pháp chọn phối nào?
A. Chọn phối cùng loài. B. Chọn phối cùng giống.
C. Chọn phối khác loài. D. Chọn phối khác giống.
Câu 5. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
A. Động vật, chất khoáng. B. Thực vật, vitamin.
C. Động vật và thực vật, chất khoáng. D. Chất khoáng, vitamin.
Câu 6. Cách nghiền nhỏ bột ngô để làm thức ăn cho vật nuôi. Đó là cách chế biến thuộc phương pháp nào sau đây ?
A. Phương pháp hóa học. B. Phương pháp vi sinh vật.
C. Phương pháp vật lí. D. Phương pháp tạo thức ăn hỗn hợp.
Câu 7. Khi làm chuồng cho vật nuôi, người ta thường chọn những hướng nào sau đây?
A. Hướng Tây. B. Hướng Nam hoặc Đông – Nam.
C. Hướng Bắc. D. Hướng Tây hoặc Tây – Bắc.
Câu 8. Phương châm phòng bệnh cho vật nuôi là:
A. Chữa bệnh là chính. B. Không phát tán dịch bệnh.
C. Tiêm vacxin. D. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
II. Phần tự luận ( 6 điểm ) :
Câu 1. Phân biệt thức ăn giàu protein, giàu gluxit và thức ăn thô. ( 3 điểm )
Câu 2. Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải đảm bảo những tiêu chuẩn nào? ( 2 điểm )
Câu 3. Nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi ? Cho ví dụ mỗi vai trò. ( 1 điểm )
-----------Hết-----------
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Công Nghệ 7
( Đề gồm 01 trang) Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:………………………………………………..
Số báo danh:……………………………………………………
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án ở mỗi câu hỏi rồi ghi vào phần bài làm giấy thi (Ví dụ: Câu : 1B; 2A; 3C... )
Câu 1. Thành phần của thức ăn vật nuôi gồm:
A. Chất khô. B. Nước, vitamin.
C. Protein, lipit. D. Nước và chất khô.
Câu 2. Khi cho giống gà Ri đực lai với giống gà Ri cái thu được thế hệ sau hoàn toàn là giống gà Ri. Đây là phương pháp chọn phối nào?
A. Chọn phối cùng loài. B. Chọn phối cùng giống.
C. Chọn phối khác loài. D. Chọn phối khác giống.
Câu 3. Lipit được hấp thụ vào cơ thể vật nuôi dưới dạng :
A. Glixerin và axit béo. B. Axit amin.
C. Đường đơn. D. Ion khoáng.
Câu 4. Khi làm chuồng cho vật nuôi, người ta thường chọn những hướng nào sau đây?
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Công Nghệ 7
( Đề gồm 01 trang) Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:………………………………………………..
Số báo danh:……………………………………………………
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án ở mỗi câu hỏi rồi ghi vào phần bài làm giấy thi (Ví dụ: Câu : 1B; 2A; 3C... )
Câu 1. Lipit được hấp thụ vào cơ thể vật nuôi dưới dạng :
A. Glixerin và axit béo. B. Axit amin.
C. Đường đơn. D. Ion khoáng.
Câu 2. Thành phần của thức ăn vật nuôi gồm:
A. Chất khô. B. Nước, vitamin.
C. Protein, lipit. D. Nước và chất khô.
Câu 3. Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein là 46%. Thức ăn này thuộc loại thức ăn nào?
A. Thức ăn giàu protein. B. Thức ăn giàu gluxit.
C. Thức ăn thô. D. Thức ăn giàu gluxit và protein.
Câu 4. Khi cho giống gà Ri đực lai với giống gà Ri cái thu được thế hệ sau hoàn toàn là giống gà Ri. Đây là phương pháp chọn phối nào?
A. Chọn phối cùng loài. B. Chọn phối cùng giống.
C. Chọn phối khác loài. D. Chọn phối khác giống.
Câu 5. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
A. Động vật, chất khoáng. B. Thực vật, vitamin.
C. Động vật và thực vật, chất khoáng. D. Chất khoáng, vitamin.
Câu 6. Cách nghiền nhỏ bột ngô để làm thức ăn cho vật nuôi. Đó là cách chế biến thuộc phương pháp nào sau đây ?
A. Phương pháp hóa học. B. Phương pháp vi sinh vật.
C. Phương pháp vật lí. D. Phương pháp tạo thức ăn hỗn hợp.
Câu 7. Khi làm chuồng cho vật nuôi, người ta thường chọn những hướng nào sau đây?
A. Hướng Tây. B. Hướng Nam hoặc Đông – Nam.
C. Hướng Bắc. D. Hướng Tây hoặc Tây – Bắc.
Câu 8. Phương châm phòng bệnh cho vật nuôi là:
A. Chữa bệnh là chính. B. Không phát tán dịch bệnh.
C. Tiêm vacxin. D. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
II. Phần tự luận ( 6 điểm ) :
Câu 1. Phân biệt thức ăn giàu protein, giàu gluxit và thức ăn thô. ( 3 điểm )
Câu 2. Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải đảm bảo những tiêu chuẩn nào? ( 2 điểm )
Câu 3. Nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi ? Cho ví dụ mỗi vai trò. ( 1 điểm )
-----------Hết-----------
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Công Nghệ 7
( Đề gồm 01 trang) Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:………………………………………………..
Số báo danh:……………………………………………………
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án ở mỗi câu hỏi rồi ghi vào phần bài làm giấy thi (Ví dụ: Câu : 1B; 2A; 3C... )
Câu 1. Thành phần của thức ăn vật nuôi gồm:
A. Chất khô. B. Nước, vitamin.
C. Protein, lipit. D. Nước và chất khô.
Câu 2. Khi cho giống gà Ri đực lai với giống gà Ri cái thu được thế hệ sau hoàn toàn là giống gà Ri. Đây là phương pháp chọn phối nào?
A. Chọn phối cùng loài. B. Chọn phối cùng giống.
C. Chọn phối khác loài. D. Chọn phối khác giống.
Câu 3. Lipit được hấp thụ vào cơ thể vật nuôi dưới dạng :
A. Glixerin và axit béo. B. Axit amin.
C. Đường đơn. D. Ion khoáng.
Câu 4. Khi làm chuồng cho vật nuôi, người ta thường chọn những hướng nào sau đây?
 






Các ý kiến mới nhất