Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    DỀ THI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 19h:26' 23-05-2016
    Dung lượng: 631.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Thời gian: 150 phút
    Câu I. ( 4 điểm). Giải phương trình
    1.
    2. y2 – 2y + 3 =
    Câu II. (4 điểm)
    1. Cho biểu thức :
    A = 
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
    2. Cho a>0; b>0; c>0
    Chứng minh bất đẳng thức ( a+b+c)
    Câu III. (4,5 điểm)
    1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và số đó lớn hơn tổng các bình phương các chữ số của nó là 1.
    2. Cho phương trình: x2 –(m+1)x+2m-3 =0 (1)
    + Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    + Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm bằng 3.
    Câu IV (4 điểm)
    Cho hình thang cân ABCD, (AB//CD; AB > CD). Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Góc ACD = 600; gọi E; F; M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA; ID; BC.
    Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được trong một đường tròn.
    Chứng minh tam giác MEF là tam giác đều.
    Câu V. (3,5 điểm)
    Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm của đường cao SH của hình chóp.
    Chứng minh rằng: góc AOB = BOC = COA = 900




    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1 (2đ):
    1. Cho biểu thức:
    A = 
    a. Rút gọn biểu thức.
    b. Cho  Tìm Max A.
    2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có:
     từ đó tính tổng:
    S = 
    Bài 2 (2đ): Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) – xyz
    Bài 3 (2đ):
    1. Tìm giá trị của a để phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:
    
    2. Giả sử x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2+ 2kx+ 4 = 4
    Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:
    
    Bài 4: (2đ) Cho hệ phương trình:
    
    1. Giải hệ phương trình với m = 1
    2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.
    Bài 5 (2đ) :
    1. Giải phương trình: 
    2. Giải hệ phương trình: 
    Bài 6 (2đ): Trên mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình:
    2kx + (k – 1)y = 2 (k là tham số)
    1. Tìm k để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = ? Khi đó hãy tính góc tạo bởi (d) và tia Ox.
    2. Tìm k để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
    Bài 7 (2đ): Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: 
    Tìm giá trị của x và y để biểu thức:
     đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    Bài 8 (2đ): Cho ( ABC với BC = 5cm, AC= 6cm; AB = 7cm. Gọi O là giao điểm 3 đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác.
    Tính độ dài đoạn OG.
    Bài 9(2đ) Gọi M là một điểm bất kì trên đường thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF.
    a. Chứng minh rằng AE vuông góc với BC.
    b. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh rằng ba điểm D, H, F thẳng hàng.
    c. Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định.
    d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển động trên đường thẳng AB cố định.
    Bài 10 (2đ): Cho khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng đường thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
    ……………………………………………………………


    ĐẾ SỐ 3
    Bài 1: (2 điểm)
    Chứng minh:
    -1 =  -  +
    Bài 2: (2 điểm)
    Cho +  = 5 ab (
     
    Gửi ý kiến