Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỀ THI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 19h:25' 23-05-2016
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    II. Bộ đề kiểm tra 1 tiết:
    ĐỀ I:

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.
    MÔN : HÌNH HỌC 8 _. CHƯƠNG I
    TG : 45’ (Không kể phát đề ).
    Điểm



    Nhận xét của GV :
    
    
    Câu 1: ( 4 điểm )
    Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thoi ?
    Cho hình thoi ABCD; O là giao điểm của hai đường chéo. Tìm độ dài cạnh của hình thoi biết AC = 8 cm; BD = 6 cm ?
    Câu 2: ( 2 điểm )
    Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC.Biết BC = 9cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN?
    Câu 3: (4 điểm )
    Cho hình thoi ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Qua B vẽ đường thẳng song song với AC. Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau tại K.
    Tứ giác OBKC là hình gì ?Vì sao ?
    Chứng minh : AB = OK ?
    …………………………………HẾT…………………………………………















    ĐÁP ÁN:
    Câu 1 :
    Phát biểu định nghĩa hình thoi . ( 1 đ )
    Phát biểu tính chất của hình thoi . ( 1 đ )
    Vẽ hình thoi; B

    A O C

    Vì ABCD là hình thoi. D
    Nên: AC  BD tại O
    Và AO = OC = ½ AC = ½ . 8 = 4 cm. ( 0,5 đ )
    BO = OD = ½ BD = ½ . 6 = 3 cm. ( 0,5 đ )
    Áp dụng định lý pytago trong ∆ABO vuông tại O.
    Ta có: AB2 = OB2 + OA2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25.
    AB2 = 25 nên AB = 5.
    Vậy độ dài cạnh của hình thoi là 5 cm. ( 1 đ )
    Câu 2: A
    N
    M C

    Vì M là trung điểm của AB. B
    N là trung điểm của AC
    Nên MN là đường trung bình của ∆ABC.
    Suy ra: MN = ½BC = ½. 9 = 4,5 cm.
    Vậy MN = 4,5 cm. ( 2 đ )
    Câu 3: Vẽ hình đúng: B K ( 0,5 đ )

    O
    A C

    D
    a. Ta có: BK // AC (gt ) . Nên BK // OC.
    Tương tự: CK // BD (gt ). Nên CK // OB
    Suy ra : Tứ giác OBKC là hình bình hành. ( 1 đ )
    Ta có: BD  AC ( 2 đường chéo hình thoi ABCD )
    Nên:  = 900
    Vậy tứ giác OBKC là hình chữ nhật. ( 1,5 đ )
    b.Ta có: AB = BC (2 cạnh của hình thoi ABCD )
    Mà BC = OK ( 2 đường chéo của hình chữ nhật OBKC )
    Nên AB = OK .( đfcm ) ( 1 đ ).
    ĐỀ II :
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.
    MÔN : HÌNH HỌC 8 _ CHƯƠNG I
    TG : 45’ (Không kể phát đề ).


    Điểm



    Nhận xét của GV :
    
    
    Câu 1: ( 2 điểm)
    Cho ∆ABC và một đường thẳng d tuỳ ý. Vẽ ∆A’B’C’ đối xứng với ∆ABC qua đường thẳng d.
    Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật. Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
    Câu 2: ( 2 điểm)
    a. Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh bằng: 10cm; 5cm; 12,5cm; 7cm.
    b. Hình vuông có hai đường chéo bằng 2dm thì cạnh bằng: 3,2dm; 1dm; √2 dm, 2 dm.
    Hãy chọn câu trả lời đúng?
    Câu 3: ( 6 điểm )
    Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc A bằng 600 . Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD.
    Tứ giác ABEF là hình gì ? Vì sao?
    Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
    Tính số đo của góc AED.
    …………………………….HẾT………………….......................














    ĐÁP ÁN:
    Câu 1: ( 2đ ). B B’
    a. A ( 1 đ)
    A’



    C
    C’
    d

    b.Định nghĩa hình chữ nhật: ( sgk ) ( 1đ )
    Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật: ( sgk )
    Câu 2: ( 2đ )
    a. 5 cm
    b.  dm

    Câu 3 :( 6
     
    Gửi ý kiến