ĐỀ THI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 19h:20' 23-05-2016
Dung lượng: 121.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Kiếm
Ngày gửi: 19h:20' 23-05-2016
Dung lượng: 121.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/09/2011 Tuần: 9
Ngày dạy: 27/9/2011 Tiết: 18
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương. Biết dùng liên hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó.
Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánh các số.
Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản.
Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp.
Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai. Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số.
II/.Phương tiện dạy học:
Giáo viên đề in sẳn phát cho học sinh
Học sinh ôn tập kỹ nội dung và dạng bài tập của chương I, dụng cụ học tập.
III/ .Tiến trình hoạt động trên lớp:
Đề kiểm tra tự luận;
Ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)
Tên Chủ đề
(nội dung, chương I )
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai
1.1/ Phân biệt được một số dương có hai căn bậc hai, đối nhau, số âm không có căn bậc hai
1.2/ Hiểu khái niệm căn bậc hai của hai số không âm, kí hiệu căn bậc hai
1.3 Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
2
1(18,18%)
2. Các phép tính và các phép biến đổi
2.1 Biết dùng máy tính bỏ túi đề tính căn bậc hai của một số cho trước
2.2 Thực hiên được các phép tính về căn bậc hai khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương chia các căn thức bậc hai.
2.3 Thực hiện các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
2.4 Vận dụng được các quy tắc nhân và chia các căn thức bậc hai khi làm tính.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
5
6,5
7
7,5(63,64%)
3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
3.1 Nhận biết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
3.2 Hiểu rõ các hệ thức và các phát biểu bằng lời
3.3 Vận dụng tốt các hệ thức để giải bài tập cụ thể.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1(9,09%)
4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
4.1 Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
4.2 Biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương và sin (< 0 và
cos ( < 0
4.3 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc cho trước hoặc tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của nó.
4.4 Hiểu định nghĩa tỉ số lượng giác.
4.5 viết được một số hệ thức về tỉ số lượng giác.
4.6 Vận dụng tỉ số luông giác để dựng góc nhọn (.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
5. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.
5.1 Hiểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
5.2 Hiểu thế nào là giải tam giác vuông.
5.3 Vận dụng được các hệ thức để giải bài tập.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
Ngày dạy: 27/9/2011 Tiết: 18
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I/. Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương. Biết dùng liên hệ này để tính tốn đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó.
Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánh các số.
Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản.
Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp.
Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính tốn, rút gọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai. Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số.
II/.Phương tiện dạy học:
Giáo viên đề in sẳn phát cho học sinh
Học sinh ôn tập kỹ nội dung và dạng bài tập của chương I, dụng cụ học tập.
III/ .Tiến trình hoạt động trên lớp:
Đề kiểm tra tự luận;
Ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)
Tên Chủ đề
(nội dung, chương I )
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai
1.1/ Phân biệt được một số dương có hai căn bậc hai, đối nhau, số âm không có căn bậc hai
1.2/ Hiểu khái niệm căn bậc hai của hai số không âm, kí hiệu căn bậc hai
1.3 Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
2
1(18,18%)
2. Các phép tính và các phép biến đổi
2.1 Biết dùng máy tính bỏ túi đề tính căn bậc hai của một số cho trước
2.2 Thực hiên được các phép tính về căn bậc hai khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương chia các căn thức bậc hai.
2.3 Thực hiện các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
2.4 Vận dụng được các quy tắc nhân và chia các căn thức bậc hai khi làm tính.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
5
6,5
7
7,5(63,64%)
3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
3.1 Nhận biết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
3.2 Hiểu rõ các hệ thức và các phát biểu bằng lời
3.3 Vận dụng tốt các hệ thức để giải bài tập cụ thể.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1(9,09%)
4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
4.1 Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
4.2 Biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương và sin (< 0 và
cos ( < 0
4.3 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc cho trước hoặc tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của nó.
4.4 Hiểu định nghĩa tỉ số lượng giác.
4.5 viết được một số hệ thức về tỉ số lượng giác.
4.6 Vận dụng tỉ số luông giác để dựng góc nhọn (.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
5. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.
5.1 Hiểu các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
5.2 Hiểu thế nào là giải tam giác vuông.
5.3 Vận dụng được các hệ thức để giải bài tập.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
 






Các ý kiến mới nhất