ĐỀ HK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:39' 31-05-2016
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:39' 31-05-2016
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2011 - 2012
Môn : Công nghệ 6
Thời gian : 45 phút ( KKGĐ
________________________
Mã đề: 03
I. Phần trắc nghiệm ( 4đ ) : Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất
Câu 1. Sinh tố có thể tan trong chất béo:
A. Sinh tố A, B, C, K B. Sinh tố A, C,D, C. Sinh tố A, D, E, K D. Sinh tố A, B, D, C
Câu 2. Phương pháp nào sau đây là phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:
A. Nấu, kho B. Trộn dầu giấm.
C. Hấp, luộc D. Rang, xào.
Câu 3. Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
A. 37o C đến 50o C B. 50o C đến 80o C C. 80o C đến 100o C D. 100o C đến 115o C
Câu 4. Các món ăn được làm chín bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước:
A. Canh rau cải, thịt bò xào, trứng hấp thịt. B. Thịt heo luộc, cá kho, canh riêu cua.
C. Rau muống luộc, cá rán, thịt heo nướng. D. Bắp cải luộc, cá hấp, ốc kho xả.
Câu 5. Sinh tố A có vai trò:
A. Ngừa bệnh còi xương. B. Ngừa bệnh quáng gà.
C. Ngừa bệnh thiếu máu. D. Ngừa bệnh động kinh.
Câu 6. . đối với thực đơn dùng cho các bữa liên hoan, chiêu đãi:
A. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
B. Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm , mặc dù giá tương đối đắt.
C. Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc của thực đơn (kể cả gia vị )
D. Cần chọn nhiều rau và chất bột cho đủ no.
Câu 7. . Số món ăn trong bữa ăn thường ngày là:
A. 1 đến 2 món B. 3 đến 4 món C. 5 đến 6 món D. 5 món trở lên
Câu 8. An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A. Không bị khô héo B. Khỏi bị biến chất.
C. Khỏi bị nhiễm trùng. D. Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.
II. Phần tự luận ( 6 điểm )
Câu 1.Thế nào là nhiễm trùng ,nhiễm độc thực phẩm ? Cho ví dụ
Câu 2.Thế nào là bữa ăn hợp lí ? Nguyên tăc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình ?
Câu 3. Thực đơn là gì ? Cho ví dụ 1 thực đơn cho bữa cỗ, tiệc ở gia đình em
----Hết----
Môn : Công nghệ 6
Thời gian : 45 phút ( KKGĐ
________________________
Mã đề: 03
I. Phần trắc nghiệm ( 4đ ) : Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất
Câu 1. Sinh tố có thể tan trong chất béo:
A. Sinh tố A, B, C, K B. Sinh tố A, C,D, C. Sinh tố A, D, E, K D. Sinh tố A, B, D, C
Câu 2. Phương pháp nào sau đây là phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:
A. Nấu, kho B. Trộn dầu giấm.
C. Hấp, luộc D. Rang, xào.
Câu 3. Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
A. 37o C đến 50o C B. 50o C đến 80o C C. 80o C đến 100o C D. 100o C đến 115o C
Câu 4. Các món ăn được làm chín bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước:
A. Canh rau cải, thịt bò xào, trứng hấp thịt. B. Thịt heo luộc, cá kho, canh riêu cua.
C. Rau muống luộc, cá rán, thịt heo nướng. D. Bắp cải luộc, cá hấp, ốc kho xả.
Câu 5. Sinh tố A có vai trò:
A. Ngừa bệnh còi xương. B. Ngừa bệnh quáng gà.
C. Ngừa bệnh thiếu máu. D. Ngừa bệnh động kinh.
Câu 6. . đối với thực đơn dùng cho các bữa liên hoan, chiêu đãi:
A. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
B. Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm , mặc dù giá tương đối đắt.
C. Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc của thực đơn (kể cả gia vị )
D. Cần chọn nhiều rau và chất bột cho đủ no.
Câu 7. . Số món ăn trong bữa ăn thường ngày là:
A. 1 đến 2 món B. 3 đến 4 món C. 5 đến 6 món D. 5 món trở lên
Câu 8. An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A. Không bị khô héo B. Khỏi bị biến chất.
C. Khỏi bị nhiễm trùng. D. Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.
II. Phần tự luận ( 6 điểm )
Câu 1.Thế nào là nhiễm trùng ,nhiễm độc thực phẩm ? Cho ví dụ
Câu 2.Thế nào là bữa ăn hợp lí ? Nguyên tăc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình ?
Câu 3. Thực đơn là gì ? Cho ví dụ 1 thực đơn cho bữa cỗ, tiệc ở gia đình em
----Hết----
 






Các ý kiến mới nhất