Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỀ HK

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 31-05-2016
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2011 - 2012
    Môn : Công nghệ 6
    Thời gian : 45 phút ( KKGĐ
    ________________________

    Mã đề: 03
    
    
    I. Phần trắc nghiệm ( 4đ ) : Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất
    Câu 1. Sinh tố có thể tan trong chất béo:
    A. Sinh tố A, B, C, K B. Sinh tố A, C,D, C. Sinh tố A, D, E, K D. Sinh tố A, B, D, C
    Câu 2. Phương pháp nào sau đây là phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:
    A. Nấu, kho B. Trộn dầu giấm.
    C. Hấp, luộc D. Rang, xào.
    Câu 3. Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
    A. 37o C đến 50o C B. 50o C đến 80o C C. 80o C đến 100o C D. 100o C đến 115o C
    Câu 4. Các món ăn được làm chín bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước:
    A. Canh rau cải, thịt bò xào, trứng hấp thịt. B. Thịt heo luộc, cá kho, canh riêu cua.
    C. Rau muống luộc, cá rán, thịt heo nướng. D. Bắp cải luộc, cá hấp, ốc kho xả.
    Câu 5. Sinh tố A có vai trò:
    A. Ngừa bệnh còi xương. B. Ngừa bệnh quáng gà.
    C. Ngừa bệnh thiếu máu. D. Ngừa bệnh động kinh.
    Câu 6. . đối với thực đơn dùng cho các bữa liên hoan, chiêu đãi:
    A. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
    B. Chọn nhiều thực phẩm quý hiếm , mặc dù giá tương đối đắt.
    C. Chọn thực phẩm đủ cho các loại món ăn theo cấu trúc của thực đơn (kể cả gia vị )
    D. Cần chọn nhiều rau và chất bột cho đủ no.
    Câu 7. . Số món ăn trong bữa ăn thường ngày là:
    A. 1 đến 2 món B. 3 đến 4 món C. 5 đến 6 món D. 5 món trở lên
    Câu 8. An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
    A. Không bị khô héo B. Khỏi bị biến chất.
    C. Khỏi bị nhiễm trùng. D. Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.
    II. Phần tự luận ( 6 điểm )
    Câu 1.Thế nào là nhiễm trùng ,nhiễm độc thực phẩm ? Cho ví dụ
    Câu 2.Thế nào là bữa ăn hợp lí ? Nguyên tăc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình ?
    Câu 3. Thực đơn là gì ? Cho ví dụ 1 thực đơn cho bữa cỗ, tiệc ở gia đình em

    ----Hết----
     
    Gửi ý kiến