de cuong on hk2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê kiều Ngoan
Ngày gửi: 20h:49' 13-05-2016
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê kiều Ngoan
Ngày gửi: 20h:49' 13-05-2016
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra (tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7A1 được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Số các giá trị là bao nhiêu?
c) Lập bảng “tần số”. Tính số trung bình cộng
Câu 2. a, Cho hai đa thức: M(x) = 2x3y + 4xy – 5xy2 + 8; và N(x) = 4 + xy2 – 5x3y
Tính M(x) + N(x)
b, Cho hai đa thức: P(x) = 5x5 + 5x4 – 9x3 + 2x2 – 0,5x;
Q(x) = 5x4 + 2x3 + 3x2 – 3 – x5
Tính M(x) - N(x)
c, Cho các giá trị x = -1; x = 1; x = 2 giá trị nào là nghiệm của đa thức
P(x) = x2 – 3x + 2. Vì sao?
Câu 3. Tính tích hai đơn thức (– xy2) . và 6x2y2 . Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được
Câu 4: Cho tam giác ABC có góc A = 400, góc B = 800, góc C = 600, so sánh các cạnh của tam giác ABC
Câu 5. Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm.
Kẻ CM vuông góc với AB (M thuộc AB)
Chứng minh rằng MA = MB.
Tính độ dài MC.
Kẻ MH vuông góc với AC, chứng min MH
ĐỀ 2
Câu 1: Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a. Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Lập bảng “tần số”. Tính số trung bình cộng.
c. Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x
Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
c) Xác định hệ số a, b của đa thức f(x) = ax + b sao cho f(2) = 5 và f(4) = 3
Câu 3. Tính tích hai đơn thức sau, xác định hệ số và bậc của tích vừa tìm được
–2xy3z và ( xy ) 2
Câu 4: Cho tam giác ABC, có AB=8cm; AC=11cm, BC=15cm, hãy so sánh các góc của tam giác ABC
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.
a. Chứng minh ∆BEM= ∆CFM .
b. Chứng minh AM là đường trung trực của EF.
c. So sánh ME và MC
d. Cho BC=12cm, ME=8cm, tính BE =?
ĐỀ 3
Câu 1: Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được cho trong bảng dưới đây.
32
30
22
30
30
22
31
35
35
19
28
22
30
39
32
30
30
30
31
28
35
30
22
28
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu? số GT khác nhau của dấu hiệu ?
b/ Lập bảng tần số , rút ra nhận xét
c/ Tính trung bình cộng của dấu hiệu , và tìm mốt
Câu 2 : Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;
g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) .
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
Câu 3:
a) Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm x2 + x + 1
b) Tìm nghiệm của đa
Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra (tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7A1 được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Số các giá trị là bao nhiêu?
c) Lập bảng “tần số”. Tính số trung bình cộng
Câu 2. a, Cho hai đa thức: M(x) = 2x3y + 4xy – 5xy2 + 8; và N(x) = 4 + xy2 – 5x3y
Tính M(x) + N(x)
b, Cho hai đa thức: P(x) = 5x5 + 5x4 – 9x3 + 2x2 – 0,5x;
Q(x) = 5x4 + 2x3 + 3x2 – 3 – x5
Tính M(x) - N(x)
c, Cho các giá trị x = -1; x = 1; x = 2 giá trị nào là nghiệm của đa thức
P(x) = x2 – 3x + 2. Vì sao?
Câu 3. Tính tích hai đơn thức (– xy2) . và 6x2y2 . Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được
Câu 4: Cho tam giác ABC có góc A = 400, góc B = 800, góc C = 600, so sánh các cạnh của tam giác ABC
Câu 5. Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm.
Kẻ CM vuông góc với AB (M thuộc AB)
Chứng minh rằng MA = MB.
Tính độ dài MC.
Kẻ MH vuông góc với AC, chứng min MH
ĐỀ 2
Câu 1: Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a. Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Lập bảng “tần số”. Tính số trung bình cộng.
c. Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x
Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
c) Xác định hệ số a, b của đa thức f(x) = ax + b sao cho f(2) = 5 và f(4) = 3
Câu 3. Tính tích hai đơn thức sau, xác định hệ số và bậc của tích vừa tìm được
–2xy3z và ( xy ) 2
Câu 4: Cho tam giác ABC, có AB=8cm; AC=11cm, BC=15cm, hãy so sánh các góc của tam giác ABC
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.
a. Chứng minh ∆BEM= ∆CFM .
b. Chứng minh AM là đường trung trực của EF.
c. So sánh ME và MC
d. Cho BC=12cm, ME=8cm, tính BE =?
ĐỀ 3
Câu 1: Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được cho trong bảng dưới đây.
32
30
22
30
30
22
31
35
35
19
28
22
30
39
32
30
30
30
31
28
35
30
22
28
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu? số GT khác nhau của dấu hiệu ?
b/ Lập bảng tần số , rút ra nhận xét
c/ Tính trung bình cộng của dấu hiệu , và tìm mốt
Câu 2 : Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;
g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) .
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
Câu 3:
a) Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm x2 + x + 1
b) Tìm nghiệm của đa
 






Các ý kiến mới nhất