Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hotline:
    0918.441.667 -->Đông
    0947.411.201 -->Cường
    Email:
    quoccuongp.lhp@gmail.com
    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    MiniMovie_Friends_170601.flv P_20170420_170252_vHDR_Auto.jpg Nhung_bi_an_cua_Ai_Cap__Phan_1.flv DSC_8440.jpg DSC_8282.jpg Qua_trinh_nguyen_phan3.flv Ky_la_cay_phat_tan_hat_giong_nho_tu_phat_no.flv CHUYEN_VE_HAI_HAT_LUA.flv IMG_16161.jpg IMG_16151.jpg IMG_16171.jpg IMG_16131.jpg IMG_16041.jpg IMG_16001.jpg IMG_15971.jpg DSC07293.jpg DSC07288.jpg Bai_Ca_Sinh_Vien__Various_Artists.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    D8E62 THI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Kiếm
    Ngày gửi: 19h:27' 23-05-2016
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    32-33-34-35 Đề ÔN TậP
    I, một số đề có đáp án
    đề 1
    Bài 1 : (2 )
    a) Tính :
    
    b) Giải hệ phương trình :
    
    Bài 2 : (2 điểm)
    Cho biểu thức :
    
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
    Bài 3 : (2 điểm)
    Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực của ca nô.
    Bài 4 : (3 điểm)
    Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhỏ CD. Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ; MB cắt AC tại H.
    a) Chứng minh ( BMD = ( BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp.
    b) Chứng minh : HK // CD.
    c) Chứng minh : OK.OS = R2.
    Bài 5 : (1 điểm)
    Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2
    Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :
    (x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.
    Bài 3:
    Do ca nô xuất phát từ A cùng với bè nứa nên thời gian của ca nô bằng thời gian bè nứa: (h)
    Gọi vận tốc của ca nô là x (km/h) (x>4)
    Theo bài ta có:

    Vởy vận tốc thực của ca nô là 20 km/h


    Bài 4:
    a) Ta có (GT) (2 góc nội tiếp chắn 2 cung băng nhau)
    * Do A, M nhìn HK dười 1 góc bằng nhau MHKA nội tiếp.
    b) Do BC = BD (do OC = OD (bán kính) OB là đường trung trực của CD
    CDAB (1)
    Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp, (góc nt chắn nửa đường tròn) (đl)
    HKAB (2)
    Từ 1,2 HK // CD
    
    
    Bài 5:

    (*) Để PT có nghiệm (3)
    (**) Để PT có nghiệm thì (4)
    Cộng 3 với 4 ta có:
    (luôn luôn đúng với mọi a, b)

    De 2
    1. QUAN : (4 )
    1. Tam giỏc ABC vuụng A cú Giỏ cosC :
    a).  ; b). c). d). 

    2. Cho hỡnh cú tớch S1 ; tớch V1 hỡnh cú tớch S2 ; tớch V2. S1 = S2 thỡ tớch  :
    a).  ; b).  ; c).  ; d). 

    3.  ra khi khi :
    a). x ( 2 ; b). x ≤ –2 ; c). x ( –2 x ≤ 2 ; d). x ( 2 x ≤ –2

    4. Cho hai trỡnh x2 – 2x + a = 0 x2 + x + 2a = 0. Để hai trỡnh cựng vụ thỡ :
    a). a > 1 ; b). a < 1 ; c).  ; d). 

    5. để trỡnh  cú hai nhau :
    a). m < 0 ; b). m = –1 ; c). m = 1 ; d). m = – 4


    6. Cho trỡnh cú x1 , x2.  cú giỏ :
    a). A = 28 ; b). A = –13 ; c). A = 13 ; d). A = 18
    7. Cho gúc ( , trỡnh  cú :
    a).  ; b).  ; c).  ; d). 

    8. tớch hỡnh
     
    Gửi ý kiến